
Hãng hàng không | Lịch khởi hành | Lịch hạ cánh | Sân bay đi | Sân bay đến | |
|---|---|---|---|---|---|
WestJet | 06:00 | 10:55 | Calgary (YYC) | Toronto (YYZ) | Đặt ngay |
WestJet | 08:10 | 13:05 | Calgary (YYC) | Toronto (YYZ) | Đặt ngay |
WestJet | 09:15 | 14:10 | Calgary (YYC) | Toronto (YYZ) | Đặt ngay |
WestJet | 11:00 | 15:55 | Calgary (YYC) | Toronto (YYZ) | Đặt ngay |
WestJet | 14:25 | 19:20 | Calgary (YYC) | Toronto (YYZ) | Đặt ngay |
WestJet | 17:15 | 22:10 | Calgary (YYC) | Toronto (YYZ) | Đặt ngay |
WestJet | 19:00 | 23:55 | Calgary (YYC) | Toronto (YYZ) | Đặt ngay |
Hãng hàng không | Lịch khởi hành | Lịch hạ cánh | Sân bay đi | Sân bay đến | |
|---|---|---|---|---|---|
Air Canada | 18:35 | 21:04 | Vancouver (YVR) | Calgary (YYC) | Đặt ngay |
WestJet | 19:00 | 21:30 | Vancouver (YVR) | Calgary (YYC) | Đặt ngay |
Air Canada | 19:00 | 21:29 | Vancouver (YVR) | Calgary (YYC) | Đặt ngay |
Air Canada | 20:00 | 22:29 | Vancouver (YVR) | Calgary (YYC) | Đặt ngay |
WestJet | 20:30 | 23:00 | Vancouver (YVR) | Calgary (YYC) | Đặt ngay |
Air Canada | 21:10 | 23:39 | Vancouver (YVR) | Calgary (YYC) | Đặt ngay |
WestJet | 22:15 | 00:44 (+1 ngày) | Vancouver (YVR) | Calgary (YYC) | Đặt ngay |
Air Canada | 23:20 | 01:48 (+1 ngày) | Vancouver (YVR) | Calgary (YYC) | Đặt ngay |
Sân bay quốc tế Calgary (YYC) phục vụ thành phố Calgary thuộc tỉnh Alberta, Canada. Khu hành khách gồm Domestic Terminal và International Terminal nối với nhau trong hệ thống nhà ga. Hành trình nội địa, quốc tế và đi Hoa Kỳ có đường hướng dẫn riêng; hãy kiểm tra khu cổng trên vé và bảng điện tử trước khi vào khu chờ.
YYC là mã IATA của Calgary International Airport. Sân bay nằm về phía đông bắc khu trung tâm Calgary, nên chặng đường bộ cần được tính riêng trong kế hoạch đến nơi lưu trú. Khi đặt chuyến tiếp theo hoặc xe đón, gửi mã YYC và số chuyến bay. Nếu bạn tiếp tục tới một địa điểm khác ở Alberta, dùng địa chỉ thực tế để so sánh phương tiện thay vì chỉ tìm đường vào trung tâm Calgary.
Domestic Terminal và International Terminal được kết nối bằng lối đi trong khu nhà ga. Chữ cái của khu cổng giúp định hướng; tuy nhiên, cần làm theo thông tin chuyến bay thay vì cho rằng tên khu nhà ga luôn đủ để xác định đường đi. Khu phục vụ chuyến đến Hoa Kỳ có quy trình riêng, vì vậy hãy xem đầy đủ yêu cầu của hãng và chỉ dẫn tại sân bay.
Khu đến và khu đi có biển chỉ dẫn riêng. Nếu cần đổi khu trong hành trình nối chuyến, kiểm tra có phải nhận lại hành lý hay qua một bước kiểm tra khác trước khi tiếp tục. Hành khách hạn chế vận động có thể yêu cầu hỗ trợ di chuyển giữa các khu; nên đăng ký trước thay vì chờ tới lúc cổng bay sắp đóng. Không lấy thời gian chờ giữa hai chuyến làm toàn bộ thời gian có thể sử dụng để ăn uống hoặc mua sắm.
Calgary Transit phục vụ sân bay bằng xe buýt, với điểm đón tại cả khu nội địa và khu quốc tế. Sân bay không có tuyến tàu nhẹ LRT đi thẳng vào nhà ga; nếu muốn dùng LRT, bạn cần một chặng xe buýt kết nối. Kiểm tra tuyến, hướng đi và ga đổi phương tiện cho ngày khởi hành, vì địa chỉ cuối cùng quyết định lựa chọn phù hợp.
Trước khi rời khu đến, xem điểm dừng và điều kiện vé trên thông tin của đơn vị vận chuyển. Nếu còn một đoạn đi bộ từ điểm xuống tới nơi ở, hãy tính cả thời tiết và lượng vali. Với chuyến đến muộn, kiểm tra lịch phục vụ rồi chuẩn bị phương án khác nếu hành trình công cộng không còn phù hợp.
Taxi được cấp phép có tại khu đón bên ngoài nhà ga. Xe công nghệ sử dụng các vị trí đón được chỉ định; làm theo hướng dẫn của ứng dụng, rồi đối chiếu biển số và tài xế trước khi lên xe. Gửi địa chỉ chính xác và nêu rõ số người, số kiện hành lý để chọn loại xe phù hợp.
Dịch vụ thuê xe có tại sân bay, phù hợp với người tiếp tục hành trình ngoài thành phố. Xem điều kiện giấy tờ, người lái và thời điểm trả xe trước khi nhận. Một số cơ sở lưu trú cung cấp shuttle; chỉ sử dụng phương án này sau khi xác nhận trực tiếp điểm đón và điều kiện phục vụ với nơi bạn đã đặt.
Sân bay có lựa chọn đỗ ngắn hạn, dài hạn và khu chờ Cellphone Lot dành cho người đến đón. Người đón có thể chờ hành khách báo đã sẵn sàng rồi đi tới điểm gặp phù hợp ở khu đến. Phân biệt khu chờ với làn đón khách ngay cạnh nhà ga, đồng thời theo biển chỉ dẫn tại chỗ thay vì dừng ở vị trí bất kỳ.
Wi-Fi có trong nhà ga; lưu sẵn vé điện tử và thông tin chặng đi tiếp để tiện tra cứu. Sân bay cũng có ATM, dịch vụ đổi tiền, cửa hàng và lựa chọn ăn uống. Kiểm tra tiện ích nằm trước hay sau an ninh và có thuộc khu bạn được phép vào hay không trước khi rời chỗ chờ. Đối với giao dịch tiền tệ, xác nhận điều kiện với đơn vị cung cấp.
Gia đình có thể tìm phòng chăm sóc em bé và khu vui chơi. Nhà ga có thang máy và nhà vệ sinh tiếp cận. Nếu cần trợ giúp di chuyển, liên hệ hãng và sân bay trước chuyến đi, nêu rõ nhu cầu để xác nhận phần hỗ trợ cho từng đoạn hành trình.
Khi cần hỏi đường, tìm quầy thông tin hoặc nhân viên hỗ trợ trong nhà ga. Với hành lý ký gửi bị chậm hoặc hư hỏng, liên hệ hãng và giữ thẻ hành lý. Đồ bỏ quên trong khu nhà ga cần được báo qua kênh đồ thất lạc phù hợp, kèm mô tả đồ vật và vị trí cuối cùng đã sử dụng.
So sánh chuyến bay tới Calgary trên Traveloka theo mã sân bay, điểm nối chuyến, hành lý và điều kiện thay đổi trước khi thanh toán. Bảng lịch bay trên trang giúp xem lựa chọn theo ngày; thông báo của hãng cần được kiểm tra cho chuyến đã đặt. Dành thời gian cho đường đến sân bay, gửi hành lý và các bước kiểm tra liên quan đến hành trình, kể cả khi bạn đã làm thủ tục trực tuyến.
So sánh các hành trình dưới đây theo ngày đi, điểm dừng và hành lý. Kết quả có thể bao gồm chuyến nối chuyến.
Với chuyến đã đặt, tra cứu tình trạng chuyến bay và kiểm tra thông báo của hãng khai thác trước khi đến sân bay. Trên Traveloka, đối chiếu tổng hành trình và điều kiện vé trước khi thanh toán.

