Vé máy bay đi Fukuoka (FUK) giá rẻ từ 2.247.517 VND

Một chiều
Khứ hồi
Nhiều thành phố
Bay thẳng
1 Người lớn, 0 Trẻ em, 0 Em bé
Phổ thông
Từ
Đến
Ngày khởi hành
Khứ hồi
Tìm chuyến bay
Tìm ý tưởng chuyến bay thú vị ở đây

Chuyến bay thẳng đến Fukuoka

Hãng hàng không khai thác chặng bay thẳng đến Fukuoka, với giá chỉ từ 5.883.148 VND.
Chọn hãng hàng không yêu thích của bạn cho chuyến bay thẳng đến Fukuoka. Tận hưởng chuyến đi suôn sẻ và hiệu quả đến điểm đến của bạn.

Mã Ưu Đãi Tặng Bạn Mới

Giảm đến 75,000 cho lần đặt vé máy bay đầu tiên.

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

Giảm giá tới 250.000 cho lần đặt phòng khách sạn đầu tiên.

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

Giảm đến 10% cho lần đặt vé tham quan/hoạt động đầu tiên.

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

12% giảm Đưa đón sân bay

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

10% giảm Thuê xe

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

Hơn 50 triệu lượt tải,
hơn 1 triệu lượt đánh giá

Dễ dàng thay đổi chuyến bay

Thoải mái hủy hoặc thay đổi đặt chỗ chuyến bay.

Thanh toán tiện lợi

Giao dịch dễ dàng với đa dạng hình thức thanh toán

Hỗ trợ 24/7

Hãy liên hệ Traveloka bất cứ lúc nào, bất cứ ở đâu.

Ưu đãi vé máy bay dành cho bạn!

Các bài viết mới nhất

Luôn nắm bắt những kinh nghiệm du lịch mới nhất
Đọc thêm các bài viết du lịch

Tháng nào có giá vé máy bay đi Fukuoka (FUK) rẻ nhất?

Hiện tại, Tháng 4 là tháng có chi phí bay rẻ nhất đến Fukuoka. Lưu ý rằng nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến giá vé, vì vậy việc so sánh giữa các hãng hàng không, sân bay khởi hành và thời gian bay sẽ giúp bạn có thêm nhiều lựa chọn phù hợp.
Điểm khởi hànhĐiểm đếnNgày khởi hànhGiá
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Ba, 24 tháng 3, 20266.687.185 VND
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Ba, 28 tháng 4, 20262.841.877 VND
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Sáu, 1 tháng 5, 20262.592.603 VND
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Năm, 4 tháng 6, 20262.813.739 VND
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Sáu, 10 tháng 7, 20262.799.671 VND
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Ba, 18 tháng 8, 20264.266.949 VND
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Bảy, 12 tháng 9, 20263.977.076 VND
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Năm, 1 tháng 10, 2026Không có dữ liệu
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Năm, 26 tháng 11, 20264.965.841 VND
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Ba, 1 tháng 12, 2026Không có dữ liệu
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Tư, 20 tháng 1, 20275.079.881 VND
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Hai, 15 tháng 2, 20275.093.986 VND

Lịch trình bay đến Fukuoka

Dưới đây là tất cả các chuyến bay theo lịch trình đến Fukuoka, cung cấp nhiều lựa chọn du lịch thuận tiện.
Th 5, 5 thg 3, 2026 (Hôm nay)
Th 6, 6 thg 3, 2026
Th 7, 7 thg 3, 2026
Hãng hàng không
Thời gian khởi hành
Thời gian đến
Sân bay khởi hành
Sân bay điểm đến
All Nippon Airways
All Nippon Airways
18:20
20:00
Okinawa (OKA)
Fukuoka (FUK)
Đặt chuyến bay
All Nippon Airways
All Nippon Airways
18:25
21:10
Sapporo (CTS)
Fukuoka (FUK)
Đặt chuyến bay
Japan Transocean Air
Japan Transocean Air
18:25
20:05
Okinawa (OKA)
Fukuoka (FUK)
Đặt chuyến bay
Korean Air
Korean Air
18:40
20:05
Seoul (ICN)
Fukuoka (FUK)
Đặt chuyến bay
Japan Airlines
Japan Airlines
18:40
20:05
Seoul (ICN)
Fukuoka (FUK)
Đặt chuyến bay
All Nippon Airways
All Nippon Airways
19:15
20:55
Okinawa (OKA)
Fukuoka (FUK)
Đặt chuyến bay
Japan Airlines
Japan Airlines
19:30
21:05
Nagoya (NGO)
Fukuoka (FUK)
Đặt chuyến bay
All Nippon Airways
All Nippon Airways
19:35
21:40
Tokyo (HND)
Fukuoka (FUK)
Đặt chuyến bay
All Nippon Airways
All Nippon Airways
19:50
21:30
Nagoya (NGO)
Fukuoka (FUK)
Đặt chuyến bay
All Nippon Airways
All Nippon Airways
20:00
21:55
Tokyo (HND)
Fukuoka (FUK)
Đặt chuyến bay

Thời điểm tốt nhất để đặt chuyến bay đến Fukuoka

Khám phá thời điểm tốt nhất để bay đến Fukuoka và mở khóa những khoản tiết kiệm đáng kinh ngạc!
1
2
3
Điểm khởi hànhĐiểm đếnNgày khởi hànhGiá
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 6일 금요일123,700원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 7일 토요일221,569원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 8일 일요일170,661원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 9일 월요일138,369원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 10일 화요일93,589원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 11일 수요일96,043원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 12일 목요일120,144원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 13일 금요일162,497원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 14일 토요일162,352원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 15일 일요일169,388원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 16일 월요일129,513원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 17일 화요일111,750원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 18일 수요일111,750원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 19일 목요일155,600원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 20일 금요일192,784원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 21일 토요일215,242원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 22일 일요일232,414원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 23일 월요일204,536원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 24일 화요일159,387원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 25일 수요일158,100원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 26일 목요일204,536원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 27일 금요일230,410원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 28일 토요일218,018원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 29일 일요일190,966원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 30일 월요일156,564원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 3월 31일 화요일128,585원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 1일 수요일88,500원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 2일 목요일101,600원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 3일 금요일125,700원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 4일 토요일131,800원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 5일 일요일114,100원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 6일 월요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 7일 화요일83,700원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 8일 수요일144,950원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 9일 목요일102,504원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 10일 금요일116,350원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 11일 토요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 12일 일요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 13일 월요일109,400원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 14일 화요일76,000원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 15일 수요일76,000원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 16일 목요일101,156원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 17일 금요일133,715원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 18일 토요일114,982원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 19일 일요일124,528원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 20일 월요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 21일 화요일76,000원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 22일 수요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 23일 목요일106,242원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 24일 금요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 25일 토요일238,996원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 26일 일요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 27일 월요일77,026원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 28일 화요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 29일 수요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 4월 30일 목요일165,597원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 1일 금요일231,515원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 2일 토요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 3일 일요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 4일 월요일132,600원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 5일 화요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 6일 수요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 7일 목요일109,917원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 8일 금요일216,861원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 9일 토요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 10일 일요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 11일 월요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 12일 화요일86,900원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 13일 수요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 14일 목요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 15일 금요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 16일 토요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 17일 일요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 18일 월요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 19일 화요일75,854원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 20일 수요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 21일 목요일113,374원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 22일 금요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 23일 토요일230,226원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 24일 일요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 25일 월요일107,841원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 26일 화요일데이터 없음
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 27일 수요일73,013원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 28일 목요일94,983원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 29일 금요일199,746원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 30일 토요일147,644원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 5월 31일 일요일118,270원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 6월 1일 월요일73,841원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 6월 2일 화요일73,431원
서울 (ICN)후쿠오카 (FUK)2026년 6월 3일 수요일236,568원

So sánh hạng ghế: Tìm sự phù hợp hoàn hảo của bạn

So sánh Lợi ích Hạng Phổ thông, Thương gia & Hạng nhất
Phổ thông
Phổ thông đặc biệt
Thương gia
Hạng nhất
ThángHạng ghếGiá trung bình
Tháng 3Phổ thông22.810.147 VND
Tháng 4Phổ thông11.998.956 VND
Tháng 5Phổ thông9.987.167 VND
Tháng 6Phổ thông9.066.979 VND
Tháng 7Phổ thông9.666.665 VND
Tháng 8Phổ thông11.162.777 VND
Tháng 9Phổ thông9.608.136 VND
Tháng 10Phổ thôngKhông có dữ liệu
Tháng 11Phổ thông13.716.276 VND
Tháng 12Phổ thôngKhông có dữ liệu
Tháng 1Phổ thông16.250.511 VND
Tháng 2Phổ thông16.747.778 VND
Tháng 3Hạng nhất84.078.852 VND
Tháng 4Hạng nhất64.898.444 VND
Tháng 5Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 6Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 7Hạng nhất65.528.842 VND
Tháng 8Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 9Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 10Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 11Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 12Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 1Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 2Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 3Phổ thông đặc biệt39.563.261 VND
Tháng 4Phổ thông đặc biệt44.433.077 VND
Tháng 5Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 6Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 7Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 8Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 9Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 10Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 11Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 12Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 1Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 2Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 3Thương gia50.482.937 VND
Tháng 4Thương gia33.760.029 VND
Tháng 5Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 6Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 7Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 8Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 9Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 10Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 11Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 12Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 1Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 2Thương gia38.911.241 VND

Ngày bay rẻ nhất đến Fukuoka (FUK)

Xem khi nào giá vé thấp nhất cho chuyến đi của bạn đến Fukuoka.
Điểm khởi hànhĐiểm đếnNgày khởi hànhGiá
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Hai, 1 tháng 6, 20263.514.892 VND
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Ba, 28 tháng 4, 20262.841.877 VND
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Tư, 3 tháng 6, 20263.805.350 VND
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Năm, 4 tháng 6, 20262.813.739 VND
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Sáu, 1 tháng 5, 20262.592.603 VND
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Thứ Bảy, 25 tháng 4, 20262.879.920 VND
Hà Nội (HAN)Fukuoka (FUK)Chủ Nhật, 31 tháng 5, 20264.128.212 VND

Đây là giá trung bình theo Hãng hàng không đến Fukuoka (FUK)

Khám phá hãng hàng không thân thiện với ngân sách nhất: T’way Air cung cấp giá vé trung bình thấp nhất.
Hãng hàng khôngGiá trung bình
T’way Air5.370.840 VND
Hong Kong Airlines5.568.317 VND
IBEX Airlines6.107.297 VND
Bamboo Airways6.109.168 VND
StarFlyer6.410.363 VND
VietJet Air6.660.508 VND
Peach Airline6.661.609 VND
Air Seoul6.785.417 VND

Chuyến bay đến Fukuoka

Fukuoka, một trong những thành phố lớn nhất của Nhật Bản, nổi bật với nền văn hóa phong phú, cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và các món ăn đặc sản hấp dẫn. Nhu cầu mua vé máy bay đi Fukuoka đang ngày càng tăng cao, đặc biệt là trong thời gian gần đây, khi nhiều du khách mong muốn khám phá vẻ đẹp và sự độc đáo của thành phố này.

1. Thông tin về sân bay tại Fukuoka

  • Tên - Mã IATA sân bay: Cảng hàng không quốc tế Fukuoka - FUK
  • Địa chỉ: 2 Chome-1-1 Higashi Ward, Fukuoka, Nhật Bản
  • Khoảng cách đến trung tâm: 5km
  • Quầy thủ tục: Nhà ga quốc tế

2. Giá vé máy bay đi fukuoka mới nhất

  • Mức giá vé máy bay SGN - FUK: khoảng 4,500,000 VNĐ (1 chiều); 8,900,000 VNĐ (khứ hồi)
  • Mức giá vé máy bay HAN - FUK: khoảng 3,800,000 VNĐ (1 chiều); 7,800,000 VNĐ (khứ hồi)
  • Mức giá vé máy bay DAD - FUK: khoảng 3,200,000 VNĐ (1 chiều); 6,500,000 VNĐ (khứ hồi)
  • Mức giá vé máy bay ICN - FUK: khoảng 1,200,000 VNĐ (1 chiều); 2,400,000 VNĐ (khứ hồi)
  • Mức giá vé máy bay TPE - FUK: khoảng 2,500,000 VNĐ (1 chiều); 5,000,000 VNĐ (khứ hồi)

Lưu ý: Mức giá trên đã bao gồm thuế phí và giá vé máy bay đi Fukuoka ở trên sẽ có sự thay đổi nhất định tùy vào thời điểm trong năm.

3. Những hãng hàng không nổi bật khai thác chặng bay đến Fukuoka

Các hãng hàng không nổi bật khai thác chặng bay đến Fukuoka luôn cung cấp dịch vụ và chất lượng tốt, đem đến trải nghiệm tuyệt vời cho du khách.

  • Vietnam Airlines
  • All Nippon Airways (ANA)
  • Asiana Airlines
  • Peach Aviation
  • Tway Air

4. Những loại máy bay phổ biến khai thác cho chặng bay đến Fukuoka

Các loại máy bay hiện nay được sử dụng cho các chặng bay đến Fukuoka thường mang lại sự thoải mái và an toàn cho hành khách.

  • Boeing 787 Dreamliner - nổi bật với công nghệ tiết kiệm nhiên liệu và không gian rộng rãi.
  • Airbus A320 - được ưa chuộng với khả năng bay ngắn và linh hoạt.
  • Boeing 737 - một trong những máy bay phổ biến nhất cho các chuyến bay nội địa và quốc tế.

5. Hướng dẫn cách di chuyển từ sân bay Fukuoka về trung tâm

Xe buýt

  • Thời gian di chuyển: khoảng 15 phút
  • Chi phí tham khảo: 250 Yên
  • Cách di chuyển: Đi ra khỏi nhà ga và tìm bến xe buýt.

Tàu điện ngầm

  • Thời gian di chuyển: khoảng 5 phút
  • Chi phí tham khảo: 300 Yên
  • Cách di chuyển: Lên tàu tại ga Fukuoka Airport.

Dịch vụ gọi xe

  • Thời gian di chuyển: khoảng 10 phút
  • Chi phí tham khảo: khoảng 1,500 Yên
  • Cách di chuyển: Đặt xe qua ứng dụng và chờ tại điểm đón.

Lưu ý: Giá mỗi phương tiện trên được tính dựa trên quãng đường di chuyển và có thể thay đổi theo hãng và thời gian đặt xe (Chưa bao gồm các phí phụ thu).

6. Kinh nghiệm du lịch tại Fukuoka

Fukuoka không chỉ nổi tiếng với các điểm du lịch hấp dẫn mà còn với nền văn hóa phong phú và ẩm thực ngon miệng, là điểm đến lý tưởng cho những ai yêu thích khám phá. Dưới đây là những thông tin cần biết khi đến thăm Fukuoka.

6.1 Điểm du lịch yêu thích

  • Đền Kamiyamato: Là một trong những đền thờ nổi tiếng, nơi lưu giữ nhiều giá trị văn hóa và lịch sử của Nhật Bản.
  • Công viên Ohori: Với diện tích rộng lớn, công viên là nơi tuyệt vời để thư giãn và ngắm cảnh.
  • Phố đi bộ Tenjin: Là trung tâm mua sắm lớn nhất tại Fukuoka với nhiều cửa hàng và nhà hàng thú vị.
  • Bảo tàng Nghệ thuật Fukuoka: Nơi trưng bày nhiều tác phẩm nghệ thuật hiện đại và truyền thống của Nhật Bản.
  • Chùa Tochoji: Chùa cổ nổi tiếng với bức tượng Phật lớn và kiến trúc độc đáo.

6.2 Món ăn nên thử ở Fukuoka

  • Ramen Hakata: Món mì nổi tiếng với nước dùng từ xương heo và các loại gia vị đặc trưng.
  • Gyoza: Bánh bao chiên giòn, thường được ăn kèm với nước chấm rất ngon.
  • Mentaiko: Trứng cá được chế biến đặc biệt với hương vị độc đáo, thường dùng làm món khai vị.
  • Yakiniku: Thịt nướng tại bàn, cho phép thực khách tự tay chế biến món ăn.
  • Tofu Fukuoka: Đậu hũ tươi ngon, được chế biến từ đậu nành chất lượng cao, mang lại vị béo ngậy.

6.3 Những hoạt động trải nghiệm nên thử

  • Tham quan Bảo tàng Ramen: Tìm hiểu về lịch sử và quy trình chế biến món ramen nổi tiếng.
  • Khám phá phố cổ Yanagibashi Rengo: Trải nghiệm không gian truyền thống với nhiều cửa hàng địa phương.
  • Tham gia lễ hội địa phương: Một trải nghiệm văn hóa tuyệt vời khi tham gia các lễ hội tại nhiều thời điểm trong năm.
  • Thư giãn tại Onsen: Thưởng thức dịch vụ tắm suối nước nóng thư giãn và tốt cho sức khỏe.
  • Tham gia tour ẩm thực: Khám phá ẩm thực Fukuoka với những món ngon đặc trưng qua các tour thực phẩm.

6.4 Các khách sạn nổi bật tại Fukuoka

  • Hotel Nikko Fukuoka: Khách sạn sang trọng với đầy đủ tiện nghi hiện đại, gần ga tàu điện.
  • Canal City Fukuoka: Khu phức hợp với khách sạn, nhà hàng và trung tâm mua sắm nổi bật.
  • Hakata Nakasu Washington Hotel: Khách sạn bình dân với vị trí thuận lợi, lý tưởng cho du khách.

6.5 Đi Fukuoka nên mua gì về làm quà?

  • Trà xanh Fukuoka: Trà đặc sản nổi tiếng, rất thích hợp làm quà tặng cho những người yêu trà.
  • Ramen hòa hợp: Món mì ăn liền đặc biệt, một món quà độc đáo cho người thân và bạn bè.
  • Mentaiko: Trứng cá mặn, món ăn địa phương sẽ là món quà tuyệt vời cho những tín đồ ẩm thực.
  • Đồ thủ công mỹ nghệ: Sản phẩm làm thủ công tinh tế, thể hiện sự khéo léo và nghệ thuật của người dân Fukuoka.
  • Bánh mochi: Món bánh truyền thống mềm mại và ngọt ngào, là món quà lưu niệm ý nghĩa khi trở về.

7. Check tình trạng chuyến bay đến Fukuoka

Để theo dõi tình trạng chuyến bay của mình trên Traveloka, bạn chỉ cần thực hiện 4 bước sau:

  • Bước 1: Truy cập trang Trạng thái chuyến bay trên ứng dụng Traveloka.
  • Bước 2: Nhập thông tin chuyến bay, bao gồm mã chuyến bay (4 - 5 ký tự, ví dụ: VN149), tuyến bay và ngày bay.
  • Bước 3: Nhấn “Tìm kiếm”, hệ thống sẽ hiển thị dữ liệu theo thời gian thực.
  • Bước 4: Xem thông tin chi tiết về lịch trình khởi hành, thời gian đến dự kiến, nhà ga và cổng.

8. Kinh nghiệm săn vé máy bay đi Fukuoka giá rẻ trên Traveloka

  • Thường xuyên theo dõi chương trình khuyến mãi và săn mã giảm giá vé máy bay trên Traveloka
  • Du khách nên đặt vé máy bay sớm từ 2 đến 3 tháng để có được chỗ ngồi ưng ý và tránh tình trạng hết vé.
  • Traveloka còn tổng hợp nhiều vé máy bay nội địa và vé máy bay quốc tế giá rẻ để bạn có thể tra cứu và lựa chọn vé máy bay phù hợp nhất.
  • Đặt vé máy bay khứ hồi trên Traveloka giúp tiết kiệm chi phí hơn so với việc mua vé một chiều riêng lẻ.
  • Thiết lập thông báo giá vé máy bay trên Traveloka giúp bạn theo dõi chính xác những thay đổi về giá vé, chỉ nhận thông báo khi có thay đổi đáng chú ý và không bị spam.
  • Bạn có thể theo dõi các chương trình khuyến mãi và ưu đãi đặc biệt dành cho thành viên của Traveloka.
  • Người dùng cũng có thể so sánh giá vé giữa các thời điểm khác nhau để mua vé hợp lý.
  • Tham gia chương trình khách hàng thân thiết Traveloka Priority để nhận ưu đãi quyền lợi thành viên

Những câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đặt vé máy bay đến Fukuoka qua Traveloka?
Đặt vé máy bay đến Fukuoka chưa bao giờ dễ dàng đến thế! Truy cập trang web hoặc ứng dụng Traveloka và đặt vé ngay với mức giá ưu đãi nhất từ Traveloka. Hãy bắt đầu đặt vé máy bay bằng cách chọn chặng bay, lịch khởi hành và hãng hàng không phù hợp. Tìm hiểu chi tiết về cách đặt vé máy bay chi tiết trên Traveloka.
Khi nào vé máy bay đi Fukuoka rẻ nhất?
Để tìm thời gian bay rẻ nhất đến Fukuoka, bạn có thể tìm kiếm trực tiếp trên Traveloka Vé Máy Bay. Nền tảng này cung cấp nhiều lựa chọn lịch bay đến Fukuoka với mức giá tiết kiệm nhất.
Vé máy bay đi Fukuoka? rẻ nhất bao nhiêu tiền?
Giá vé máy bay rẻ nhất đến Fukuoka với mức giá tốt nhất chỉ có trên Traveloka. Tìm ngay giá rẻ nhất đến Fukuoka hôm nay!
Traveloka hiện có khuyến mãi cho vé máy bay nào đến Fukuoka không?

Hiện tại, Traveloka đang có nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn cho vé máy bay đến các điểm đến trong nước và quốc tế.Bạn có thể truy cập trang mã giảm giá để cập nhật các ưu đãi mới nhất.

Giảm ngay 50K

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên Traveloka.

Code:TVLKBANMOI

Copy

Đối tác hàng không

Đối tác hàng không nội địa và quốc tế
Những đối tác hàng không toàn cầu sẽ chắp cánh đưa bạn đến mọi địa điểm trên thế giới.

Đối tác thanh toán

Những đối tác thanh toán đáng tin cậy của chúng tôi sẽ giúp cho bạn luôn an tâm thực hiện mọi giao dịch một cách thuận lợi nhất!

Dù lựa chọn du lịch của bạn là gì, chúng tôi luôn sẵn sàng

Chặng bay phổ biến từ Sân bay Fukuoka

Chặng bay phổ biến đến Fukuoka

Hãng hàng không phổ biến đến Fukuoka

Điểm đến phổ biến

Chặng bay phổ biến

Hãng hàng không phổ biến

Hãng hàng không và điểm đến phổ biến

Sân bay phổ biến

Quốc gia yêu thích

Dịp lễ & nội địa/quốc tế

Khác

Luôn được cập nhật về các lời khuyên du lịch, đề xuất và khuyến mãi mới nhất.
Đăng ký tin

Có chuyến đi mơ ước của bạn trong tầm tay của bạn. Tải xuống ứng dụng.


Công ty TNHH Traveloka Việt Nam. Mã số doanh nghiệp 0313581779 cấp ngày 18/12/2015 | Địa chỉ: Tòa nhà An Phú, 117 - 119 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, TP HCM | Đại diện pháp luật: Lê Minh Tú| Email: cs@traveloka.com | Tel: +84 28 3861 4699
Copyright © 2026 Traveloka. All rights reserved