Vé máy bay đi Tokyo (NRT) giá rẻ từ 1.975.582 VND

Một chiều
Khứ hồi
Nhiều thành phố
Bay thẳng
1 Người lớn, 0 Trẻ em, 0 Em bé
Phổ thông
Từ
Đến

Tất cả sân bay

Ngày khởi hành
Ngày về
Tìm kiếm chuyến bay
Cần gợi ý du lịch?
Khám phá điểm đến bay

Chuyến bay thẳng đến Tokyo

Hãng hàng không khai thác chặng bay thẳng đến Tokyo, với giá chỉ từ 4.936.092 VND.
Chọn hãng hàng không yêu thích của bạn cho chuyến bay thẳng đến Tokyo. Tận hưởng chuyến đi suôn sẻ và hiệu quả đến điểm đến của bạn.

Hơn 50 triệu lượt tải,
hơn 1 triệu lượt đánh giá

Dễ dàng thay đổi chuyến bay

Thoải mái hủy hoặc thay đổi đặt chỗ chuyến bay.

Thanh toán tiện lợi

Giao dịch dễ dàng với đa dạng hình thức thanh toán

Hỗ trợ 24/7

Hãy liên hệ Traveloka bất cứ lúc nào, bất cứ ở đâu.

Tháng nào có giá vé máy bay đi Tokyo (NRT) rẻ nhất?

Hiện tại, Tháng 12 là tháng có chi phí bay rẻ nhất đến Tokyo. Lưu ý rằng nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến giá vé, vì vậy việc so sánh giữa các hãng hàng không, sân bay khởi hành và thời gian bay sẽ giúp bạn có thêm nhiều lựa chọn phù hợp.
Điểm khởi hànhĐiểm đếnNgày khởi hànhGiá
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Hai, 24 tháng 8, 20265.254.546 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Ba, 15 tháng 9, 20264.555.941 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Bảy, 31 tháng 10, 20265.152.764 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Bảy, 7 tháng 11, 20265.167.743 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Ba, 15 tháng 12, 20264.272.350 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Sáu, 29 tháng 1, 20274.606.457 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Năm, 4 tháng 2, 20275.107.122 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Ba, 9 tháng 3, 20275.516.597 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Bảy, 17 tháng 4, 20274.826.401 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Hai, 17 tháng 5, 20274.283.157 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Tư, 16 tháng 6, 20274.491.546 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Năm, 22 tháng 7, 20274.421.306 VND

Lịch trình bay đến Tokyo

Dưới đây là tất cả các chuyến bay theo lịch trình đến Tokyo, cung cấp nhiều lựa chọn du lịch thuận tiện.
Thứ 2, 17 thg 8, 2026 (Hôm nay)
Thứ 3, 18 thg 8, 2026
Thứ 4, 19 thg 8, 2026
Thứ 5, 20 thg 8, 2026
Thứ 6, 21 thg 8, 2026
Thứ 7, 22 thg 8, 2026
CN, 23 thg 8, 2026
Thứ 2, 24 thg 8, 2026
Hãng hàng không
Thời gian khởi hành
Thời gian đến
Sân bay khởi hành
Sân bay điểm đến
Air Seoul
Air Seoul
16:45
19:10
Seoul (ICN)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
Japan Airlines
Japan Airlines
19:25
22:00
Okinawa (OKA)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
Jetstar Japan
Jetstar Japan
20:30
22:00
Matsuyama (MYJ)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
Jetstar Japan
Jetstar Japan
20:40
22:30
Fukuoka (FUK)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
Jetstar Japan
Jetstar Japan
20:50
22:25
Sapporo (CTS)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
Japan Airlines
Japan Airlines
21:00
22:25
Osaka (KIX)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
Thai Airways
Thai Airways
22:45
06:55 (+1 days)
Bangkok (BKK)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
Scoot
Scoot
23:05
07:05 (+1 days)
Singapore (SIN)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
All Nippon Airways
All Nippon Airways
23:35
06:55 (+1 days)
Hà Nội (HAN)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
VietJet Air
VietJet Air
23:35
07:55 (+1 days)
Sài Gòn (TP HCM) (SGN)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay

Thời điểm tốt nhất để đặt chuyến bay đến Tokyo

Khám phá thời điểm tốt nhất để bay đến Tokyo và mở khóa những khoản tiết kiệm đáng kinh ngạc!
Hà Nội (HAN) - Tokyo (HND)
Hà Nội (HAN) - Tokyo (NRT)
1
2
3
Điểm khởi hànhĐiểm đếnNgày khởi hànhGiá
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年8月17日月曜日33,365円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年8月18日火曜日27,309円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年8月19日水曜日28,078円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年8月20日木曜日24,915円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年8月21日金曜日21,896円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年8月22日土曜日24,213円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年8月23日日曜日20,980円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年8月24日月曜日18,333円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年8月25日火曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年8月26日水曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年8月27日木曜日16,553円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年8月28日金曜日18,079円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年8月29日土曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年8月30日日曜日16,553円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年8月31日月曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月1日火曜日11,845円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月2日水曜日12,437円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月3日木曜日16,129円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月4日金曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月5日土曜日15,723円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月6日日曜日16,553円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月7日月曜日14,166円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月8日火曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月9日水曜日12,413円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月10日木曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月11日金曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月12日土曜日15,940円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月13日日曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月14日月曜日13,840円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月15日火曜日13,112円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月16日水曜日13,033円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月17日木曜日13,664円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月18日金曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月19日土曜日19,378円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月20日日曜日15,849円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月21日月曜日15,514円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月22日火曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月23日水曜日23,729円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月24日木曜日15,099円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月25日金曜日15,099円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月26日土曜日13,960円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月27日日曜日13,950円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月28日月曜日13,112円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月29日火曜日10,795円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年9月30日水曜日10,644円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月1日木曜日10,870円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月2日金曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月3日土曜日10,644円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月4日日曜日14,249円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月5日月曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月6日火曜日10,646円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月7日水曜日10,930円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月8日木曜日12,848円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月9日金曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月10日土曜日13,960円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月11日日曜日15,645円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月12日月曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月13日火曜日13,501円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月14日水曜日10,644円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月15日木曜日10,930円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月16日金曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月17日土曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月18日日曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月19日月曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月20日火曜日10,701円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月21日水曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月22日木曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月23日金曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月24日土曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月25日日曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月26日月曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月27日火曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月28日水曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月29日木曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月30日金曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年10月31日土曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年11月1日日曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年11月2日月曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年11月3日火曜日15,714円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年11月4日水曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年11月5日木曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年11月6日金曜日14,059円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年11月7日土曜日データなし
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年11月8日日曜日14,280円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年11月9日月曜日14,078円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年11月10日火曜日14,147円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年11月11日水曜日14,112円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年11月12日木曜日14,280円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年11月13日金曜日14,291円
福岡 (FUK)東京 羽田 (HND)2026年11月14日土曜日14,337円

So sánh hạng ghế: Tìm sự phù hợp hoàn hảo của bạn

So sánh Lợi ích Hạng Phổ thông, Thương gia & Hạng nhất
Phổ thông
Phổ thông đặc biệt
Thương gia
Hạng nhất
ThángHạng ghếGiá trung bình
Tháng 8Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 9Phổ thông đặc biệt25.957.243 VND
Tháng 10Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 11Phổ thông đặc biệt29.718.776 VND
Tháng 12Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 1Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 2Phổ thông đặc biệt28.815.778 VND
Tháng 3Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 4Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 5Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 6Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 7Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 8Hạng nhất184.669.256 VND
Tháng 9Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 10Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 11Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 12Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 1Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 2Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 3Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 4Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 5Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 6Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 7Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 8Thương gia31.701.302 VND
Tháng 9Thương gia55.023.613 VND
Tháng 10Thương gia31.862.024 VND
Tháng 11Thương gia31.547.857 VND
Tháng 12Thương gia31.699.544 VND
Tháng 1Thương gia31.727.871 VND
Tháng 2Thương gia53.088.680 VND
Tháng 3Thương gia51.639.633 VND
Tháng 4Thương gia31.736.393 VND
Tháng 5Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 6Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 7Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 8Phổ thông21.320.187 VND
Tháng 9Phổ thông18.757.947 VND
Tháng 10Phổ thông18.350.174 VND
Tháng 11Phổ thông17.070.102 VND
Tháng 12Phổ thông18.661.766 VND
Tháng 1Phổ thông18.250.156 VND
Tháng 2Phổ thông18.817.090 VND
Tháng 3Phổ thông20.210.417 VND
Tháng 4Phổ thông22.889.636 VND
Tháng 5Phổ thông20.468.734 VND
Tháng 6Phổ thông20.604.129 VND
Tháng 7Phổ thông22.847.457 VND

Ngày bay rẻ nhất đến Tokyo (NRT)

Xem khi nào giá vé thấp nhất cho chuyến đi của bạn đến Tokyo.
Điểm khởi hànhĐiểm đếnNgày khởi hànhGiá
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Hai, 9 tháng 11, 20265.182.650 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Ba, 15 tháng 9, 20264.555.941 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Tư, 2 tháng 9, 20265.254.630 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Năm, 12 tháng 11, 20265.263.586 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Sáu, 6 tháng 11, 20265.247.659 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Bảy, 31 tháng 10, 20265.152.764 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Chủ Nhật, 4 tháng 10, 20265.197.776 VND

Đây là giá trung bình theo Hãng hàng không đến Tokyo (NRT)

Khám phá hãng hàng không thân thiện với ngân sách nhất: ZIPAIR cung cấp giá vé trung bình thấp nhất.
Hãng hàng khôngGiá trung bình
ZIPAIR6.529.700 VND
StarFlyer6.909.512 VND
Air Premia6.933.412 VND
VietJet Air7.016.495 VND
HK Express7.883.291 VND
Peach Airline8.005.382 VND
Jeju Air8.152.037 VND
Eastar Jet8.425.172 VND

Chuyến bay đến Tokyo

Nhu cầu mua vé máy bay đi Tokyo ngày càng tăng cao, khi mà điểm đến này không chỉ được biết đến với những công trình kiến trúc hiện đại, mà còn là nơi lưu giữ nhiều giá trị văn hóa truyền thống quý giá. Với sự phát triển của ngành du lịch, việc tìm kiếm và đặt vé máy bay đến Tokyo trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết, hấp dẫn hàng triệu du khách từ khắp nơi trên thế giới.

1. Thông tin về các sân bay tại Tokyo

  • Tên - Mã IATA sân bay: Cảng hàng không quốc tế Narita - NRT
  • Địa chỉ: 1-1 Nagayama, Narita, Chiba 286-0106, Nhật Bản
  • Khoảng cách đến trung tâm: 60km
  • Quầy thủ tục: Nhà ga quốc tế T2 (cho các chuyến bay quốc tế và một số chuyến bay nội địa)
  • Tên - Mã IATA sân bay: Cảng hàng không quốc tế Haneda - HND
  • Địa chỉ: 3-3 Hanedakukou, Ota City, Tokyo 144-0041, Nhật Bản
  • Khoảng cách đến trung tâm: 14km
  • Quầy thủ tục: Nhà ga quốc tế T3 (cho các chuyến bay quốc tế và một số chuyến bay nội địa)

2. Giá vé máy bay đi Tokyo mới nhất

  • Mức giá vé máy bay phổ thông 1 chiều từ SGN - NRT: khoảng 3.500.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông khứ hồi từ SGN - NRT: khoảng 7.000.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông 1 chiều từ HAN - NRT: khoảng 4.000.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông khứ hồi từ HAN - NRT: khoảng 8.000.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông 1 chiều từ DAD - NRT: khoảng 4.200.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông khứ hồi từ DAD - NRT: khoảng 8.500.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông 1 chiều từ SGN - HND: khoảng 3.700.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông khứ hồi từ SGN - HND: khoảng 7.400.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông 1 chiều từ HAN - HND: khoảng 3.800.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông khứ hồi từ HAN - HND: khoảng 7.600.000 VNĐ

Lưu ý: Mức giá trên đã bao gồm thuế phí và giá vé máy bay đi Tokyo có sự thay đổi nhất định tùy vào thời điểm trong năm.

3. Những hãng hàng không nổi bật khai thác chặng bay đến Tokyo

Những hãng hàng không nổi bật mang đến các chuyến bay đến Tokyo đều có chất lượng dịch vụ tốt, phục vụ hành khách tận tình và đảm bảo an toàn bay.

  • Vietnam Airlines
  • Bamboo Airways
  • All Nippon Airways (ANA)
  • Japan Airlines (JAL)
  • Peach Aviation

4. Những loại máy bay phổ biến khai thác cho chặng bay đến Tokyo

Các hãng hàng không trên thường sử dụng những mẫu máy bay hiện đại và tiên tiến để phục vụ cho chặng bay đến Tokyo, đảm bảo trải nghiệm thoải mái cho hành khách.

  • Boeing 787 Dreamliner
  • Boeing 777
  • Airbus A350
  • Airbus A320
  • Boeing 767

5. Hướng dẫn cách di chuyển từ các sân bay tại Tokyo về trung tâm

Xe buýt sân bay

  • Thời gian di chuyển: khoảng 90 phút.
  • Chi phí tham khảo: khoảng 3.100 JPY (gần 600.000 VNĐ).
  • Cách di chuyển: Xe buýt chạy liên tục từ sân bay đến nhiều địa điểm trung tâm.

Xe lửa (Narita Express)

  • Thời gian di chuyển: khoảng 70 phút.
  • Chi phí tham khảo: khoảng 3.000 JPY (gần 570.000 VNĐ).
  • Cách di chuyển: Tàu nhanh, chính xác và thuận tiện.

Taxi sân bay

  • Thời gian di chuyển: khoảng 40 phút.
  • Chi phí tham khảo: khoảng 5.000 JPY (gần 1.000.000 VNĐ).
  • Cách di chuyển: Hoàn hảo cho nhóm lớn và hành lý nặng.

Chuyến tàu Keikyu

  • Thời gian di chuyển: khoảng 45 phút.
  • Chi phí tham khảo: khoảng 1.200 JPY (gần 230.000 VNĐ).
  • Cách di chuyển: Tàu bình dân nhưng nhanh chóng.

Lưu ý: Giá mỗi phương tiện trên được tính dựa trên quãng đường di chuyển và có thể thay đổi theo hãng và thời gian đặt xe (Chưa bao gồm các phí phụ thu).

6. Kinh nghiệm du lịch tại Tokyo

Tokyo, một thành phố đa dạng văn hóa và nét đẹp kiến trúc hiện đại, luôn thu hút sự chú ý của du khách. Dưới đây là những điểm thú vị và trải nghiệm không thể bỏ qua khi đến đây.

6.1 Điểm du lịch yêu thích

  • Tháp Tokyo: Biểu tượng của thành phố Tokyo, với tầm nhìn toàn cảnh từ đỉnh cao, là điểm đến không thể bỏ qua cho những ai yêu thích chụp ảnh.
  • Chùa Senso-ji: Ngôi chùa cổ nhất ở Tokyo, nổi tiếng với kiến trúc truyền thống và khu phố mua sắm náo nhiệt, đem lại trải nghiệm văn hóa đặc sắc.
  • Công viên Ueno: Là nơi lý tưởng để dạo bộ và ngắm hoa anh đào vào mùa xuân, cùng với các bảo tàng nổi tiếng nằm trong công viên.
  • Khu phố Harajuku: Nổi tiếng với thời trang đường phố độc đáo và những cửa hàng đầy màu sắc, là thiên đường cho những tín đồ yêu thích shopping.
  • Chợ Tsukiji: Nơi trải nghiệm hương vị ẩm thực tươi ngon nhất của Nhật Bản, đặc biệt là sushi và hải sản tươi sống.

6.2 Món ăn nên thử ở Tokyo

  • Sushi: Món ăn đặc trưng của Nhật Bản, với nhiều loại sushi tươi ngon được phục vụ tại các nhà hàng nổi tiếng.
  • Ramen: Món mì truyền thống với nước dùng đặc biệt, thường được ăn kèm với thịt heo và trứng, là món ăn nhanh phổ biến.
  • Tempura: Món ăn chiên giòn, được chế biến từ hải sản hoặc rau củ, tạo nên hương vị hấp dẫn khó quên.
  • Yakitori: Những xiên thịt gà nướng thơm ngon, là lựa chọn tuyệt vời cho những buổi tiệc ngoài trời.
  • Mochi: Bánh gạo ngọt, có đa dạng nhân như đậu đỏ, trà xanh, đem lại trải nghiệm ẩm thực thú vị sau khi thăm quan.

6.3 Những hoạt động trải nghiệm nên thử

  • Tham quan tháp Tokyo: Hãy tận hưởng cảm giác đứng trên đỉnh tháp và chiêm ngưỡng toàn cảnh thành phố từ tầm cao.
  • Khám phá phố cổ Asakusa: Đi bộ quanh khu phố, thử những món ăn đường phố và mua sắm tại chợ Senso-ji.
  • Tham gia lớp học làm sushi: Học cách làm sushi từ các đầu bếp chuyên nghiệp, trải nghiệm văn hóa ẩm thực Nhật Bản.
  • Tham quan khu vui chơi Tokyo Disneyland: Làm khách tham quan trong thế giới phép thuật và câu chuyện cổ tích cùng với gia đình và bạn bè.
  • Tham gia tour đi bộ khám phá khu Shibuya: Khám phá cuộc sống nhộn nhịp và thời trang nơi đây, lên ảnh tại ngã tư nổi tiếng Shibuya.

6.4 Các khách sạn nổi bật tại Tokyo

  • Park Hotel Tokyo: Khách sạn 4 sao với thiết kế nghệ thuật độc đáo, nằm ngay trung tâm Tokyo, dễ dàng di chuyển đến các điểm tham quan.
  • The Landmark Marunouchi: Nằm gần ga Tokyo, khách sạn sang trọng này được biết đến với dịch vụ xuất sắc và tầm nhìn tuyệt đẹp ra toàn cảnh thành phố.
  • Capsule Hotel Ahshiyu: Khách sạn kiểu capsule độc đáo, cung cấp chỗ ở tiện nghi với mức giá hợp lý, thích hợp cho những du khách yêu thích trải nghiệm khác lạ.

6.5 Đi Tokyo nên mua gì về làm quà?

  • Trà xanh Nhật Bản: Món quà lưu niệm thơm ngon, nổi tiếng với hương vị đặc trưng và tác dụng tốt cho sức khỏe.
  • Sakura mochi: Bánh cổ truyền Nhật, mang đậm hương vị của hoa anh đào, là món quà ý nghĩa thể hiện nét văn hóa độc đáo của Nhật Bản.
  • Mochi trái cây: Bánh gạo mềm mại bên ngoài, nhân trái cây tươi ngon bên trong là món quà ẩm thực hấp dẫn.
  • Bento box: Hộp cơm truyền thống Nhật Bản, mang về làm quà, thể hiện sự khéo léo trong ẩm thực Nhật.
  • Đồ thủ công truyền thống: Những món quà như đồ gốm, đồ trang sức mang đậm dấu ấn văn hóa Nhật Bản sẽ là lựa chọn tuyệt vời để tặng người thân.

7. Check tình trạng chuyến bay đến Tokyo

Để theo dõi tình trạng chuyến bay của mình trên Traveloka, bạn chỉ cần thực hiện 4 bước sau:

  • Bước 1: Truy cập trang Trạng thái chuyến bay trên ứng dụng Traveloka.
  • Bước 2: Nhập thông tin chuyến bay, bao gồm mã chuyến bay (4 - 5 ký tự, ví dụ: VN149), tuyến bay và ngày bay.
  • Bước 3: Nhấn “Tìm kiếm”, hệ thống sẽ hiển thị dữ liệu theo thời gian thực.
  • Bước 4: Xem thông tin chi tiết về lịch trình khởi hành, thời gian đến dự kiến, nhà ga và cổng.

8. Kinh nghiệm săn vé máy bay đi Tokyo giá rẻ trên Traveloka

  • Thường xuyên theo dõi chương trình khuyến mãi và săn mã giảm giá vé máy bay trên Traveloka
  • Du khách nên đặt vé máy bay sớm từ 2 đến 3 tháng để có được chỗ ngồi ưng ý và tránh tình trạng hết vé.
  • Traveloka còn tổng hợp nhiều vé máy bay nội địa và vé máy bay quốc tế giá rẻ để bạn có thể tra cứu và lựa chọn vé máy bay phù hợp nhất.
  • Đặt vé máy bay khứ hồi trên Traveloka giúp tiết kiệm chi phí hơn so với việc mua vé một chiều riêng lẻ.
  • Thiết lập thông báo giá vé máy bay trên Traveloka giúp bạn theo dõi chính xác những thay đổi về giá vé, chỉ nhận thông báo khi có thay đổi đáng chú ý và không bị spam.
  • Bạn có thể theo dõi các chương trình khuyến mãi và ưu đãi đặc biệt dành cho thành viên của Traveloka.
  • Người dùng cũng có thể so sánh giá vé giữa các thời điểm khác nhau để mua vé hợp lý.
  • Tham gia chương trình khách hàng thân thiết Traveloka Priority để nhận ưu đãi quyền lợi thành viên

Những câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đặt vé máy bay đến Tokyo qua Traveloka?
Đặt vé máy bay đến Tokyo chưa bao giờ dễ dàng đến thế! Truy cập trang web hoặc ứng dụng Traveloka và đặt vé ngay với mức giá ưu đãi nhất từ Traveloka. Hãy bắt đầu đặt vé máy bay bằng cách chọn chặng bay, lịch khởi hành và hãng hàng không phù hợp. Tìm hiểu chi tiết về cách đặt vé máy bay chi tiết trên Traveloka.
Khi nào vé máy bay đi Tokyo rẻ nhất?
Để tìm thời gian bay rẻ nhất đến Tokyo, bạn có thể tìm kiếm trực tiếp trên Traveloka Vé Máy Bay. Nền tảng này cung cấp nhiều lựa chọn lịch bay đến Tokyo với mức giá tiết kiệm nhất.
Vé máy bay đi Tokyo? rẻ nhất bao nhiêu tiền?
Giá vé máy bay rẻ nhất đến Tokyo với mức giá tốt nhất chỉ có trên Traveloka. Tìm ngay giá rẻ nhất đến Tokyo hôm nay!
Traveloka hiện có khuyến mãi cho vé máy bay nào đến Tokyo không?

Hiện tại, Traveloka đang có nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn cho vé máy bay đến các điểm đến trong nước và quốc tế.Bạn có thể truy cập trang mã giảm giá để cập nhật các ưu đãi mới nhất.

Giảm ngay 50K

Được giảm giá tới 8% cho lần đặt hàng đầu tiên của bạn!

Code:TVLKBANMOI

Sao chép

Đối tác hàng không

Đối tác hàng không nội địa và quốc tế
Những đối tác hàng không toàn cầu sẽ chắp cánh đưa bạn đến mọi địa điểm trên thế giới.

Đối tác thanh toán

Những đối tác thanh toán đáng tin cậy của chúng tôi sẽ giúp cho bạn luôn an tâm thực hiện mọi giao dịch một cách thuận lợi nhất!

Dù lựa chọn du lịch của bạn là gì, chúng tôi luôn sẵn sàng

Chặng bay phổ biến từ Tokyo

Chặng bay phổ biến đến Tokyo

Hãng hàng không phổ biến đến Tokyo

Điểm đến phổ biến

Chặng bay phổ biến

Hãng hàng không phổ biến

Hãng hàng không và điểm đến phổ biến

Sân bay phổ biến

Quốc gia yêu thích

Dịp lễ & nội địa/quốc tế

Khác

Luôn được cập nhật về các lời khuyên du lịch, đề xuất và khuyến mãi mới nhất.
Đăng ký tin

Có chuyến đi mơ ước của bạn trong tầm tay của bạn. Tải xuống ứng dụng.


Công ty TNHH Traveloka Việt Nam. Mã số doanh nghiệp 0313581779 | Địa chỉ: Tòa nhà An Phú, 117 - 119 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, TP HCM | Đại diện pháp luật: Nguyễn Thị Thu Hương| Email: cs@traveloka.com | Tel: +84 28 3861 4699
Copyright © 2026 Traveloka. All rights reserved