Vé máy bay đi Tokyo (NRT) giá rẻ từ 1.869.657 VND

Một chiều
Khứ hồi
Nhiều thành phố
Bay thẳng
1 Người lớn, 0 Trẻ em, 0 Em bé
Phổ thông
Từ
Đến
Ngày khởi hành
Khứ hồi
Tìm chuyến bay
Tìm ý tưởng chuyến bay thú vị ở đây

Chuyến bay thẳng đến Tokyo

Hãng hàng không khai thác chặng bay thẳng đến Tokyo, với giá chỉ từ 2.761.999 VND.
Chọn hãng hàng không yêu thích của bạn cho chuyến bay thẳng đến Tokyo. Tận hưởng chuyến đi suôn sẻ và hiệu quả đến điểm đến của bạn.

Mã Ưu Đãi Tặng Bạn Mới

Giảm đến 75,000 cho lần đặt vé máy bay đầu tiên.

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

Giảm giá tới 250.000 cho lần đặt phòng khách sạn đầu tiên.

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

Giảm đến 10% cho lần đặt vé tham quan/hoạt động đầu tiên.

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

12% giảm Đưa đón sân bay

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

10% giảm Thuê xe

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

Hơn 50 triệu lượt tải,
hơn 1 triệu lượt đánh giá

Dễ dàng thay đổi chuyến bay

Thoải mái hủy hoặc thay đổi đặt chỗ chuyến bay.

Thanh toán tiện lợi

Giao dịch dễ dàng với đa dạng hình thức thanh toán

Hỗ trợ 24/7

Hãy liên hệ Traveloka bất cứ lúc nào, bất cứ ở đâu.

Ưu đãi vé máy bay dành cho bạn!

Các bài viết mới nhất

Luôn nắm bắt những kinh nghiệm du lịch mới nhất
Đọc thêm các bài viết du lịch

Tháng nào có giá vé máy bay đi Tokyo (NRT) rẻ nhất?

Hiện tại, Tháng 2 là tháng có chi phí bay rẻ nhất đến Tokyo. Lưu ý rằng nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến giá vé, vì vậy việc so sánh giữa các hãng hàng không, sân bay khởi hành và thời gian bay sẽ giúp bạn có thêm nhiều lựa chọn phù hợp.
Điểm khởi hànhĐiểm đếnNgày khởi hànhGiá
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Bảy, 31 tháng 1, 20263.642.025 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Chủ Nhật, 8 tháng 2, 20262.961.828 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Ba, 3 tháng 3, 20264.224.421 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Bảy, 18 tháng 4, 20263.797.105 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Sáu, 29 tháng 5, 20263.862.000 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Chủ Nhật, 21 tháng 6, 20262.976.000 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Tư, 1 tháng 7, 20262.776.417 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Hai, 10 tháng 8, 20262.800.296 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Tư, 23 tháng 9, 20263.885.515 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Năm, 15 tháng 10, 20263.019.340 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Năm, 12 tháng 11, 20262.803.016 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Bảy, 19 tháng 12, 20262.771.274 VND

Lịch trình bay đến Tokyo

Dưới đây là tất cả các chuyến bay theo lịch trình đến Tokyo, cung cấp nhiều lựa chọn du lịch thuận tiện.
Th 6, 30 thg 1, 2026 (Hôm nay)
Th 7, 31 thg 1, 2026
CN, 1 thg 2, 2026
Hãng hàng không
Thời gian khởi hành
Thời gian đến
Sân bay khởi hành
Sân bay điểm đến
All Nippon Airways
All Nippon Airways
21:45
23:30
Sapporo (CTS)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
All Nippon Airways
All Nippon Airways
21:45
23:30
Sapporo (CTS)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
Singapore Airlines
Singapore Airlines
22:20
05:55 (+1 days)
Singapore (SIN)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
Singapore Airlines
Singapore Airlines
22:45
06:20 (+1 days)
Singapore (SIN)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
Malaysia Airlines
Malaysia Airlines
23:35
07:15 (+1 days)
Kuala Lumpur (KUL)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
Garuda Indonesia
Garuda Indonesia
23:45
08:50 (+1 days)
Jakarta (CGK)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
Japan Airlines
Japan Airlines
23:45
06:50 (+1 days)
TP HCM (SGN)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
Japan Airlines
Japan Airlines
23:55
06:35 (+1 days)
Hà Nội (HAN)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
VietJet Air
VietJet Air
23:55
07:35 (+1 days)
TP HCM (SGN)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
All Nippon Airways
All Nippon Airways
23:55
07:40 (+1 days)
Bangkok (BKK)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay

Thời điểm tốt nhất để đặt chuyến bay đến Tokyo

Khám phá thời điểm tốt nhất để bay đến Tokyo và mở khóa những khoản tiết kiệm đáng kinh ngạc!
Hà Nội (HAN) - Tokyo (HND)
Hà Nội (HAN) - Tokyo (NRT)
1
2
3
Điểm khởi hànhĐiểm đếnNgày khởi hànhGiá
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 31 Januari 2026Rp 5.084.980
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 1 Februari 2026Rp 4.337.915
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 2 Februari 2026Rp 5.013.148
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 3 Februari 2026Rp 4.710.418
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 4 Februari 2026Rp 4.908.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 5 Februari 2026Rp 4.582.460
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 6 Februari 2026Rp 4.541.140
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 7 Februari 2026Rp 3.840.180
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 8 Februari 2026Rp 3.773.634
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 9 Februari 2026Rp 3.923.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 10 Februari 2026Rp 4.510.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 11 Februari 2026Rp 5.917.580
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 12 Februari 2026Rp 6.011.760
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 13 Februari 2026Rp 7.777.600
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 14 Februari 2026Rp 5.546.700
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 15 Februari 2026Rp 3.131.952
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 16 Februari 2026Rp 3.131.952
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 17 Februari 2026Rp 4.709.000
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 18 Februari 2026Rp 4.433.030
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 19 Februari 2026Rp 4.069.410
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 20 Februari 2026Rp 3.747.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 21 Februari 2026Rp 3.553.900
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 22 Februari 2026Rp 4.110.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 23 Februari 2026Rp 4.592.700
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 24 Februari 2026Rp 4.490.900
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 25 Februari 2026Rp 4.278.510
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 26 Februari 2026Rp 4.490.900
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 27 Februari 2026Rp 4.349.040
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 28 Februari 2026Rp 2.255.986
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 1 Maret 2026Rp 2.250.259
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 2 Maret 2026Rp 2.255.986
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 3 Maret 2026Rp 2.290.346
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 4 Maret 2026Rp 3.174.200
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 5 Maret 2026Rp 3.830.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 6 Maret 2026Rp 4.109.406
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 7 Maret 2026Rp 3.474.900
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 8 Maret 2026Rp 4.002.324
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 9 Maret 2026Rp 3.736.215
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 10 Maret 2026Rp 3.872.033
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 11 Maret 2026Rp 4.663.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 12 Maret 2026Rp 4.233.186
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 13 Maret 2026Rp 5.990.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 14 Maret 2026Rp 6.389.236
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 15 Maret 2026Rp 5.479.068
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 16 Maret 2026Rp 6.263.649
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 17 Maret 2026Rp 5.960.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 18 Maret 2026Rp 7.655.755
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 19 Maret 2026Rp 6.327.411
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 20 Maret 2026Rp 7.175.900
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 21 Maret 2026Rp 6.527.494
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 22 Maret 2026Rp 5.285.408
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 23 Maret 2026Rp 5.117.348
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 24 Maret 2026Rp 4.545.521
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 25 Maret 2026Rp 4.545.521
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 26 Maret 2026Rp 4.677.455
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 27 Maret 2026Rp 5.358.210
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 28 Maret 2026Rp 3.761.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 29 Maret 2026Rp 3.728.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 30 Maret 2026Rp 3.723.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 31 Maret 2026Rp 2.777.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 1 April 2026Rp 3.728.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 2 April 2026Rp 3.761.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 3 April 2026Rp 4.716.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 4 April 2026Rp 3.514.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 5 April 2026Rp 4.041.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 6 April 2026Rp 3.109.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 7 April 2026Rp 3.005.099
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 8 April 2026Rp 2.946.519
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 9 April 2026Rp 2.616.200
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 10 April 2026Rp 3.026.900
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 11 April 2026Rp 2.546.719
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 12 April 2026Rp 2.502.144
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 13 April 2026Rp 2.315.200
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 14 April 2026Rp 2.170.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 15 April 2026Rp 2.170.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 16 April 2026Rp 1.985.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 17 April 2026Rp 2.170.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 18 April 2026Rp 1.985.200
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 19 April 2026Rp 1.913.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 20 April 2026Rp 2.009.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 21 April 2026Rp 2.170.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 22 April 2026Rp 1.916.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 23 April 2026Rp 1.913.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 24 April 2026Rp 2.170.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 25 April 2026Rp 2.009.700
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 26 April 2026Rp 1.939.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 27 April 2026Rp 2.151.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 28 April 2026Rp 2.388.700
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 29 April 2026Rp 1.916.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 30 April 2026Rp 3.872.448

So sánh hạng ghế: Tìm sự phù hợp hoàn hảo của bạn

So sánh Lợi ích Hạng Phổ thông, Thương gia & Hạng nhất
Phổ thông
Phổ thông đặc biệt
Thương gia
ThángHạng ghếGiá trung bình
Tháng 1Thương gia48.411.952 VND
Tháng 2Thương gia50.657.878 VND
Tháng 3Thương gia44.896.039 VND
Tháng 4Thương gia49.275.171 VND
Tháng 5Thương gia48.220.544 VND
Tháng 6Thương gia49.365.882 VND
Tháng 7Thương gia46.043.646 VND
Tháng 8Thương gia49.692.286 VND
Tháng 9Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 10Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 11Thương gia44.570.435 VND
Tháng 12Thương gia54.530.244 VND
Tháng 1Phổ thông20.214.676 VND
Tháng 2Phổ thông25.851.652 VND
Tháng 3Phổ thông24.979.737 VND
Tháng 4Phổ thông21.576.865 VND
Tháng 5Phổ thông23.119.654 VND
Tháng 6Phổ thông20.427.972 VND
Tháng 7Phổ thông21.912.833 VND
Tháng 8Phổ thông21.945.304 VND
Tháng 9Phổ thông27.472.477 VND
Tháng 10Phổ thông23.581.357 VND
Tháng 11Phổ thông25.986.367 VND
Tháng 12Phổ thông28.337.485 VND
Tháng 1Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 2Phổ thông đặc biệt26.757.111 VND
Tháng 3Phổ thông đặc biệt28.247.784 VND
Tháng 4Phổ thông đặc biệt28.563.416 VND
Tháng 5Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 6Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 7Phổ thông đặc biệt35.418.121 VND
Tháng 8Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 9Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 10Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 11Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 12Phổ thông đặc biệt28.508.062 VND

Ngày bay rẻ nhất đến Tokyo (NRT)

Xem khi nào giá vé thấp nhất cho chuyến đi của bạn đến Tokyo.
Điểm khởi hànhĐiểm đếnNgày khởi hànhGiá
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Hai, 9 tháng 2, 20262.965.000 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Ba, 10 tháng 2, 20262.961.828 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Tư, 4 tháng 2, 20263.409.157 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Năm, 5 tháng 2, 20263.260.218 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Sáu, 6 tháng 2, 20263.837.639 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Bảy, 7 tháng 2, 20263.058.133 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Chủ Nhật, 8 tháng 2, 20262.961.828 VND

Đây là giá trung bình theo Hãng hàng không đến Tokyo (NRT)

Khám phá hãng hàng không thân thiện với ngân sách nhất: Peach Airline cung cấp giá vé trung bình thấp nhất.
Hãng hàng khôngGiá trung bình
Peach Airline5.307.159 VND
VietJet Air6.162.982 VND
Hong Kong Airlines6.495.257 VND
HK Express6.601.936 VND
Spring Airlines6.774.451 VND
Air Seoul7.063.058 VND
Air China7.104.620 VND
StarFlyer7.106.272 VND

Những câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đặt vé máy bay đến Tokyo qua Traveloka?
Đặt vé máy bay đến Tokyo chưa bao giờ dễ dàng đến thế! Truy cập trang web hoặc ứng dụng Traveloka và đặt vé ngay với mức giá ưu đãi nhất từ Traveloka. Hãy bắt đầu đặt vé máy bay bằng cách chọn chặng bay, lịch khởi hành và hãng hàng không phù hợp. Tìm hiểu chi tiết về cách đặt vé máy bay chi tiết trên Traveloka.
Khi nào vé máy bay đi Tokyo rẻ nhất?
Để tìm thời gian bay rẻ nhất đến Tokyo, bạn có thể tìm kiếm trực tiếp trên Traveloka Vé Máy Bay. Nền tảng này cung cấp nhiều lựa chọn lịch bay đến Tokyo với mức giá tiết kiệm nhất.
Vé máy bay đi Tokyo? rẻ nhất bao nhiêu tiền?
Giá vé máy bay rẻ nhất đến Tokyo với mức giá tốt nhất chỉ có trên Traveloka. Tìm ngay giá rẻ nhất đến Tokyo hôm nay!
Traveloka hiện có khuyến mãi cho vé máy bay nào đến Tokyo không?

Hiện tại, Traveloka đang có nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn cho vé máy bay đến các điểm đến trong nước và quốc tế.Bạn có thể truy cập trang mã giảm giá để cập nhật các ưu đãi mới nhất.

Giảm ngay 50K

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên Traveloka.

Code:TVLKBANMOI

Copy

Đối tác hàng không

Đối tác hàng không nội địa và quốc tế
Những đối tác hàng không toàn cầu sẽ chắp cánh đưa bạn đến mọi địa điểm trên thế giới.

Đối tác thanh toán

Những đối tác thanh toán đáng tin cậy của chúng tôi sẽ giúp cho bạn luôn an tâm thực hiện mọi giao dịch một cách thuận lợi nhất!

Dù lựa chọn du lịch của bạn là gì, chúng tôi luôn sẵn sàng

Chặng bay phổ biến từ Tokyo

Chặng bay phổ biến đến Tokyo

Hãng hàng không phổ biến đến Tokyo

Điểm đến phổ biến

Chặng bay phổ biến

Hãng hàng không phổ biến

Hãng hàng không và điểm đến phổ biến

Sân bay phổ biến

Quốc gia yêu thích

Dịp lễ & nội địa/quốc tế

Khác

Luôn được cập nhật về các lời khuyên du lịch, đề xuất và khuyến mãi mới nhất.
Đăng ký tin

Có chuyến đi mơ ước của bạn trong tầm tay của bạn. Tải xuống ứng dụng.