Vé máy bay đi Tokyo (NRT) giá rẻ từ 2.006.166 VND

Một chiều
Khứ hồi
Nhiều thành phố
Bay thẳng
1 Người lớn, 0 Trẻ em, 0 Em bé
Phổ thông
Từ
Đến
Ngày khởi hành
Khứ hồi
Tìm chuyến bay
Tìm ý tưởng chuyến bay thú vị ở đây

Chuyến bay thẳng đến Tokyo

Hãng hàng không khai thác chặng bay thẳng đến Tokyo, với giá chỉ từ 2.780.000 VND.
Chọn hãng hàng không yêu thích của bạn cho chuyến bay thẳng đến Tokyo. Tận hưởng chuyến đi suôn sẻ và hiệu quả đến điểm đến của bạn.

Mã Ưu Đãi Tặng Bạn Mới

Giảm đến 75,000 cho lần đặt vé máy bay đầu tiên.

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

Giảm giá tới 250.000 cho lần đặt phòng khách sạn đầu tiên.

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

Giảm đến 10% cho lần đặt vé tham quan/hoạt động đầu tiên.

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

12% giảm Đưa đón sân bay

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

10% giảm Thuê xe

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

Hơn 50 triệu lượt tải,
hơn 1 triệu lượt đánh giá

Dễ dàng thay đổi chuyến bay

Thoải mái hủy hoặc thay đổi đặt chỗ chuyến bay.

Thanh toán tiện lợi

Giao dịch dễ dàng với đa dạng hình thức thanh toán

Hỗ trợ 24/7

Hãy liên hệ Traveloka bất cứ lúc nào, bất cứ ở đâu.

Ưu đãi vé máy bay dành cho bạn!

Các bài viết mới nhất

Luôn nắm bắt những kinh nghiệm du lịch mới nhất
Đọc thêm các bài viết du lịch

Tháng nào có giá vé máy bay đi Tokyo (NRT) rẻ nhất?

Hiện tại, Tháng 2 là tháng có chi phí bay rẻ nhất đến Tokyo. Lưu ý rằng nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến giá vé, vì vậy việc so sánh giữa các hãng hàng không, sân bay khởi hành và thời gian bay sẽ giúp bạn có thêm nhiều lựa chọn phù hợp.
Điểm khởi hànhĐiểm đếnNgày khởi hànhGiá
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Năm, 5 tháng 2, 20262.780.000 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Ba, 3 tháng 3, 20264.193.453 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Tư, 22 tháng 4, 20263.672.237 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Năm, 21 tháng 5, 20263.797.466 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Ba, 16 tháng 6, 20263.013.000 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Hai, 6 tháng 7, 20262.815.001 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Bảy, 8 tháng 8, 20262.812.997 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Năm, 3 tháng 9, 20262.810.266 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Ba, 20 tháng 10, 20263.030.140 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Hai, 23 tháng 11, 20262.810.062 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Ba, 22 tháng 12, 20262.812.792 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Bảy, 2 tháng 1, 20276.903.823 VND

Lịch trình bay đến Tokyo

Dưới đây là tất cả các chuyến bay theo lịch trình đến Tokyo, cung cấp nhiều lựa chọn du lịch thuận tiện.
CN, 1 thg 2, 2026 (Hôm nay)
Th 2, 2 thg 2, 2026
Th 3, 3 thg 2, 2026
Hãng hàng không
Thời gian khởi hành
Thời gian đến
Sân bay khởi hành
Sân bay điểm đến
All Nippon Airways
All Nippon Airways
23:05
07:00 (+1 days)
TP HCM (SGN)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
Vietnam Airlines
Vietnam Airlines
23:05
07:00 (+1 days)
TP HCM (SGN)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
Thai Airways
Thai Airways
23:15
06:55 (+1 days)
Bangkok (BKK)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
Malaysia Airlines
Malaysia Airlines
23:35
07:15 (+1 days)
Kuala Lumpur (KUL)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
Japan Airlines
Japan Airlines
23:35
07:15 (+1 days)
Kuala Lumpur (KUL)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
Garuda Indonesia
Garuda Indonesia
23:45
08:50 (+1 days)
Jakarta (CGK)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
Japan Airlines
Japan Airlines
23:45
08:50 (+1 days)
Jakarta (CGK)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
Japan Airlines
Japan Airlines
23:55
06:35 (+1 days)
Hà Nội (HAN)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
Singapore Airlines
Singapore Airlines
23:55
07:30 (+1 days)
Singapore (SIN)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
Thai Airways
Thai Airways
23:55
07:40 (+1 days)
Bangkok (BKK)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay

Thời điểm tốt nhất để đặt chuyến bay đến Tokyo

Khám phá thời điểm tốt nhất để bay đến Tokyo và mở khóa những khoản tiết kiệm đáng kinh ngạc!
Hà Nội (HAN) - Tokyo (HND)
Hà Nội (HAN) - Tokyo (NRT)
1
2
3
Điểm khởi hànhĐiểm đếnNgày khởi hànhGiá
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 2 Februari 2026Rp 6.200.545
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 3 Februari 2026Rp 4.521.137
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 4 Februari 2026Rp 4.933.710
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 5 Februari 2026Rp 4.902.140
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 6 Februari 2026Rp 4.977.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 7 Februari 2026Rp 4.047.710
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 8 Februari 2026Rp 3.886.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 9 Februari 2026Rp 4.448.220
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 10 Februari 2026Rp 4.676.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 11 Februari 2026Rp 6.004.200
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 12 Februari 2026Rp 6.938.750
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 13 Februari 2026Rp 5.462.901
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 14 Februari 2026Rp 7.487.340
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 15 Februari 2026Rp 3.478.759
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 16 Februari 2026Rp 3.478.759
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 17 Februari 2026Rp 4.703.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 18 Februari 2026Rp 4.311.193
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 19 Februari 2026Rp 4.227.330
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 20 Februari 2026Rp 3.909.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 21 Februari 2026Rp 4.103.600
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 22 Februari 2026Rp 4.103.600
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 23 Februari 2026Rp 4.436.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 24 Februari 2026Rp 4.334.140
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 25 Februari 2026Rp 4.271.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 26 Februari 2026Rp 4.334.140
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 27 Februari 2026Rp 4.474.920
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 28 Februari 2026Rp 2.652.571
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 1 Maret 2026Rp 2.251.475
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 2 Maret 2026Rp 2.292.751
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 3 Maret 2026Rp 2.261.793
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 4 Maret 2026Rp 3.216.357
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 5 Maret 2026Rp 3.840.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 6 Maret 2026Rp 3.777.560
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 7 Maret 2026Rp 3.799.818
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 8 Maret 2026Rp 3.848.974
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 9 Maret 2026Rp 4.004.729
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 10 Maret 2026Rp 4.004.729
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 11 Maret 2026Rp 4.538.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 12 Maret 2026Rp 4.945.900
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 13 Maret 2026Rp 5.943.600
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 14 Maret 2026Rp 6.357.819
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 15 Maret 2026Rp 6.129.000
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 16 Maret 2026Rp 6.357.819
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 17 Maret 2026Rp 7.394.804
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 18 Maret 2026Rp 7.083.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 19 Maret 2026Rp 7.552.880
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 20 Maret 2026Rp 7.410.700
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 21 Maret 2026Rp 6.912.200
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 22 Maret 2026Rp 5.948.012
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 23 Maret 2026Rp 5.000.475
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 24 Maret 2026Rp 4.604.427
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 25 Maret 2026Rp 5.399.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 26 Maret 2026Rp 4.756.798
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 27 Maret 2026Rp 4.722.736
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 28 Maret 2026Rp 3.756.600
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 29 Maret 2026Rp 3.715.700
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 30 Maret 2026Rp 4.483.706
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 31 Maret 2026Rp 4.296.700
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 1 April 2026Rp 2.236.850
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 2 April 2026Rp 3.715.700
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 3 April 2026Rp 4.775.900
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 4 April 2026Rp 3.424.600
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 5 April 2026Rp 4.044.234
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 6 April 2026Rp 3.098.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 7 April 2026Rp 2.909.699
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 8 April 2026Rp 2.949.524
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 9 April 2026Rp 2.949.600
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 10 April 2026Rp 2.909.700
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 11 April 2026Rp 2.549.724
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 12 April 2026Rp 2.503.822
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 13 April 2026Rp 2.549.724
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 14 April 2026Rp 2.196.600
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 15 April 2026Rp 2.196.600
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 16 April 2026Rp 2.014.270
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 17 April 2026Rp 2.196.600
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 18 April 2026Rp 2.014.270
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 19 April 2026Rp 1.944.370
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 20 April 2026Rp 2.014.270
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 21 April 2026Rp 1.944.370
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 22 April 2026Rp 1.944.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 23 April 2026Rp 1.944.370
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 24 April 2026Rp 2.190.700
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 25 April 2026Rp 2.014.270
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 26 April 2026Rp 1.944.370
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 27 April 2026Rp 2.014.270
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 28 April 2026Rp 1.944.370
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 29 April 2026Rp 1.944.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 30 April 2026Rp 3.886.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 1 Mei 2026Rp 2.949.524
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 2 Mei 2026Rp 2.515.297

So sánh hạng ghế: Tìm sự phù hợp hoàn hảo của bạn

So sánh Lợi ích Hạng Phổ thông, Thương gia & Hạng nhất
Phổ thông
Phổ thông đặc biệt
Thương gia
ThángHạng ghếGiá trung bình
Tháng 2Thương gia51.759.434 VND
Tháng 3Thương gia61.972.009 VND
Tháng 4Thương gia50.386.131 VND
Tháng 5Thương gia49.374.993 VND
Tháng 6Thương gia46.176.289 VND
Tháng 7Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 8Thương gia50.287.129 VND
Tháng 9Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 10Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 11Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 12Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 1Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 2Phổ thông28.106.874 VND
Tháng 3Phổ thông26.742.197 VND
Tháng 4Phổ thông23.104.515 VND
Tháng 5Phổ thông23.817.141 VND
Tháng 6Phổ thông21.916.175 VND
Tháng 7Phổ thông24.172.451 VND
Tháng 8Phổ thông23.431.220 VND
Tháng 9Phổ thông26.215.982 VND
Tháng 10Phổ thông26.641.473 VND
Tháng 11Phổ thông21.930.664 VND
Tháng 12Phổ thông33.024.999 VND
Tháng 1Phổ thông38.605.935 VND
Tháng 2Phổ thông đặc biệt26.523.749 VND
Tháng 3Phổ thông đặc biệt28.891.454 VND
Tháng 4Phổ thông đặc biệt28.399.733 VND
Tháng 5Phổ thông đặc biệt12.185.501 VND
Tháng 6Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 7Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 8Phổ thông đặc biệt28.399.733 VND
Tháng 9Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 10Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 11Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 12Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 1Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu

Ngày bay rẻ nhất đến Tokyo (NRT)

Xem khi nào giá vé thấp nhất cho chuyến đi của bạn đến Tokyo.
Điểm khởi hànhĐiểm đếnNgày khởi hànhGiá
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Hai, 9 tháng 2, 20262.790.243 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Ba, 10 tháng 2, 20263.063.334 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Tư, 4 tháng 2, 20262.881.114 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Năm, 5 tháng 2, 20262.780.000 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Sáu, 6 tháng 2, 20263.405.415 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Bảy, 7 tháng 2, 20262.780.000 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Chủ Nhật, 8 tháng 2, 20262.799.963 VND

Đây là giá trung bình theo Hãng hàng không đến Tokyo (NRT)

Khám phá hãng hàng không thân thiện với ngân sách nhất: Hong Kong Airlines cung cấp giá vé trung bình thấp nhất.
Hãng hàng khôngGiá trung bình
Hong Kong Airlines5.236.105 VND
Skymark Airlines5.597.516 VND
Peach Airline5.712.681 VND
HK Express6.420.286 VND
VietJet Air6.693.262 VND
Jetstar Japan7.061.123 VND
Spring Airlines Japan7.075.420 VND
Spring Airlines7.191.998 VND

Chuyến bay đến Tokyo

Nhu cầu mua vé máy bay đi Tokyo ngày càng tăng cao, khi mà điểm đến này không chỉ được biết đến với những công trình kiến trúc hiện đại, mà còn là nơi lưu giữ nhiều giá trị văn hóa truyền thống quý giá. Với sự phát triển của ngành du lịch, việc tìm kiếm và đặt vé máy bay đến Tokyo trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết, hấp dẫn hàng triệu du khách từ khắp nơi trên thế giới.

1. Thông tin về các sân bay tại Tokyo

  • Tên - Mã IATA sân bay: Cảng hàng không quốc tế Narita - NRT
  • Địa chỉ: 1-1 Nagayama, Narita, Chiba 286-0106, Nhật Bản
  • Khoảng cách đến trung tâm: 60km
  • Quầy thủ tục: Nhà ga quốc tế T2 (cho các chuyến bay quốc tế và một số chuyến bay nội địa)
  • Tên - Mã IATA sân bay: Cảng hàng không quốc tế Haneda - HND
  • Địa chỉ: 3-3 Hanedakukou, Ota City, Tokyo 144-0041, Nhật Bản
  • Khoảng cách đến trung tâm: 14km
  • Quầy thủ tục: Nhà ga quốc tế T3 (cho các chuyến bay quốc tế và một số chuyến bay nội địa)

2. Giá vé máy bay đi Tokyo mới nhất

  • Mức giá vé máy bay phổ thông 1 chiều từ SGN - NRT: khoảng 3.500.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông khứ hồi từ SGN - NRT: khoảng 7.000.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông 1 chiều từ HAN - NRT: khoảng 4.000.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông khứ hồi từ HAN - NRT: khoảng 8.000.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông 1 chiều từ DAD - NRT: khoảng 4.200.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông khứ hồi từ DAD - NRT: khoảng 8.500.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông 1 chiều từ SGN - HND: khoảng 3.700.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông khứ hồi từ SGN - HND: khoảng 7.400.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông 1 chiều từ HAN - HND: khoảng 3.800.000 VNĐ
  • Mức giá vé máy bay phổ thông khứ hồi từ HAN - HND: khoảng 7.600.000 VNĐ

Lưu ý: Mức giá trên đã bao gồm thuế phí và giá vé máy bay đi Tokyo có sự thay đổi nhất định tùy vào thời điểm trong năm.

3. Những hãng hàng không nổi bật khai thác chặng bay đến Tokyo

Những hãng hàng không nổi bật mang đến các chuyến bay đến Tokyo đều có chất lượng dịch vụ tốt, phục vụ hành khách tận tình và đảm bảo an toàn bay.

  • Vietnam Airlines
  • Bamboo Airways
  • All Nippon Airways (ANA)
  • Japan Airlines (JAL)
  • Peach Aviation

4. Những loại máy bay phổ biến khai thác cho chặng bay đến Tokyo

Các hãng hàng không trên thường sử dụng những mẫu máy bay hiện đại và tiên tiến để phục vụ cho chặng bay đến Tokyo, đảm bảo trải nghiệm thoải mái cho hành khách.

  • Boeing 787 Dreamliner
  • Boeing 777
  • Airbus A350
  • Airbus A320
  • Boeing 767

5. Hướng dẫn cách di chuyển từ các sân bay tại Tokyo về trung tâm

Xe buýt sân bay

  • Thời gian di chuyển: khoảng 90 phút.
  • Chi phí tham khảo: khoảng 3.100 JPY (gần 600.000 VNĐ).
  • Cách di chuyển: Xe buýt chạy liên tục từ sân bay đến nhiều địa điểm trung tâm.

Xe lửa (Narita Express)

  • Thời gian di chuyển: khoảng 70 phút.
  • Chi phí tham khảo: khoảng 3.000 JPY (gần 570.000 VNĐ).
  • Cách di chuyển: Tàu nhanh, chính xác và thuận tiện.

Taxi sân bay

  • Thời gian di chuyển: khoảng 40 phút.
  • Chi phí tham khảo: khoảng 5.000 JPY (gần 1.000.000 VNĐ).
  • Cách di chuyển: Hoàn hảo cho nhóm lớn và hành lý nặng.

Chuyến tàu Keikyu

  • Thời gian di chuyển: khoảng 45 phút.
  • Chi phí tham khảo: khoảng 1.200 JPY (gần 230.000 VNĐ).
  • Cách di chuyển: Tàu bình dân nhưng nhanh chóng.

Lưu ý: Giá mỗi phương tiện trên được tính dựa trên quãng đường di chuyển và có thể thay đổi theo hãng và thời gian đặt xe (Chưa bao gồm các phí phụ thu).

6. Kinh nghiệm du lịch tại Tokyo

Tokyo, một thành phố đa dạng văn hóa và nét đẹp kiến trúc hiện đại, luôn thu hút sự chú ý của du khách. Dưới đây là những điểm thú vị và trải nghiệm không thể bỏ qua khi đến đây.

6.1 Điểm du lịch yêu thích

  • Tháp Tokyo: Biểu tượng của thành phố Tokyo, với tầm nhìn toàn cảnh từ đỉnh cao, là điểm đến không thể bỏ qua cho những ai yêu thích chụp ảnh.
  • Chùa Senso-ji: Ngôi chùa cổ nhất ở Tokyo, nổi tiếng với kiến trúc truyền thống và khu phố mua sắm náo nhiệt, đem lại trải nghiệm văn hóa đặc sắc.
  • Công viên Ueno: Là nơi lý tưởng để dạo bộ và ngắm hoa anh đào vào mùa xuân, cùng với các bảo tàng nổi tiếng nằm trong công viên.
  • Khu phố Harajuku: Nổi tiếng với thời trang đường phố độc đáo và những cửa hàng đầy màu sắc, là thiên đường cho những tín đồ yêu thích shopping.
  • Chợ Tsukiji: Nơi trải nghiệm hương vị ẩm thực tươi ngon nhất của Nhật Bản, đặc biệt là sushi và hải sản tươi sống.

6.2 Món ăn nên thử ở Tokyo

  • Sushi: Món ăn đặc trưng của Nhật Bản, với nhiều loại sushi tươi ngon được phục vụ tại các nhà hàng nổi tiếng.
  • Ramen: Món mì truyền thống với nước dùng đặc biệt, thường được ăn kèm với thịt heo và trứng, là món ăn nhanh phổ biến.
  • Tempura: Món ăn chiên giòn, được chế biến từ hải sản hoặc rau củ, tạo nên hương vị hấp dẫn khó quên.
  • Yakitori: Những xiên thịt gà nướng thơm ngon, là lựa chọn tuyệt vời cho những buổi tiệc ngoài trời.
  • Mochi: Bánh gạo ngọt, có đa dạng nhân như đậu đỏ, trà xanh, đem lại trải nghiệm ẩm thực thú vị sau khi thăm quan.

6.3 Những hoạt động trải nghiệm nên thử

  • Tham quan tháp Tokyo: Hãy tận hưởng cảm giác đứng trên đỉnh tháp và chiêm ngưỡng toàn cảnh thành phố từ tầm cao.
  • Khám phá phố cổ Asakusa: Đi bộ quanh khu phố, thử những món ăn đường phố và mua sắm tại chợ Senso-ji.
  • Tham gia lớp học làm sushi: Học cách làm sushi từ các đầu bếp chuyên nghiệp, trải nghiệm văn hóa ẩm thực Nhật Bản.
  • Tham quan khu vui chơi Tokyo Disneyland: Làm khách tham quan trong thế giới phép thuật và câu chuyện cổ tích cùng với gia đình và bạn bè.
  • Tham gia tour đi bộ khám phá khu Shibuya: Khám phá cuộc sống nhộn nhịp và thời trang nơi đây, lên ảnh tại ngã tư nổi tiếng Shibuya.

6.4 Các khách sạn nổi bật tại Tokyo

  • Park Hotel Tokyo: Khách sạn 4 sao với thiết kế nghệ thuật độc đáo, nằm ngay trung tâm Tokyo, dễ dàng di chuyển đến các điểm tham quan.
  • The Landmark Marunouchi: Nằm gần ga Tokyo, khách sạn sang trọng này được biết đến với dịch vụ xuất sắc và tầm nhìn tuyệt đẹp ra toàn cảnh thành phố.
  • Capsule Hotel Ahshiyu: Khách sạn kiểu capsule độc đáo, cung cấp chỗ ở tiện nghi với mức giá hợp lý, thích hợp cho những du khách yêu thích trải nghiệm khác lạ.

6.5 Đi Tokyo nên mua gì về làm quà?

  • Trà xanh Nhật Bản: Món quà lưu niệm thơm ngon, nổi tiếng với hương vị đặc trưng và tác dụng tốt cho sức khỏe.
  • Sakura mochi: Bánh cổ truyền Nhật, mang đậm hương vị của hoa anh đào, là món quà ý nghĩa thể hiện nét văn hóa độc đáo của Nhật Bản.
  • Mochi trái cây: Bánh gạo mềm mại bên ngoài, nhân trái cây tươi ngon bên trong là món quà ẩm thực hấp dẫn.
  • Bento box: Hộp cơm truyền thống Nhật Bản, mang về làm quà, thể hiện sự khéo léo trong ẩm thực Nhật.
  • Đồ thủ công truyền thống: Những món quà như đồ gốm, đồ trang sức mang đậm dấu ấn văn hóa Nhật Bản sẽ là lựa chọn tuyệt vời để tặng người thân.

7. Check tình trạng chuyến bay đến Tokyo

Để theo dõi tình trạng chuyến bay của mình trên Traveloka, bạn chỉ cần thực hiện 4 bước sau:

  • Bước 1: Truy cập trang Trạng thái chuyến bay trên ứng dụng Traveloka.
  • Bước 2: Nhập thông tin chuyến bay, bao gồm mã chuyến bay (4 - 5 ký tự, ví dụ: VN149), tuyến bay và ngày bay.
  • Bước 3: Nhấn “Tìm kiếm”, hệ thống sẽ hiển thị dữ liệu theo thời gian thực.
  • Bước 4: Xem thông tin chi tiết về lịch trình khởi hành, thời gian đến dự kiến, nhà ga và cổng.

8. Kinh nghiệm săn vé máy bay đi Tokyo giá rẻ trên Traveloka

  • Thường xuyên theo dõi chương trình khuyến mãi và săn mã giảm giá vé máy bay trên Traveloka
  • Du khách nên đặt vé máy bay sớm từ 2 đến 3 tháng để có được chỗ ngồi ưng ý và tránh tình trạng hết vé.
  • Traveloka còn tổng hợp nhiều vé máy bay nội địa và vé máy bay quốc tế giá rẻ để bạn có thể tra cứu và lựa chọn vé máy bay phù hợp nhất.
  • Đặt vé máy bay khứ hồi trên Traveloka giúp tiết kiệm chi phí hơn so với việc mua vé một chiều riêng lẻ.
  • Thiết lập thông báo giá vé máy bay trên Traveloka giúp bạn theo dõi chính xác những thay đổi về giá vé, chỉ nhận thông báo khi có thay đổi đáng chú ý và không bị spam.
  • Bạn có thể theo dõi các chương trình khuyến mãi và ưu đãi đặc biệt dành cho thành viên của Traveloka.
  • Người dùng cũng có thể so sánh giá vé giữa các thời điểm khác nhau để mua vé hợp lý.
  • Tham gia chương trình khách hàng thân thiết Traveloka Priority để nhận ưu đãi quyền lợi thành viên

Những câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đặt vé máy bay đến Tokyo qua Traveloka?
Đặt vé máy bay đến Tokyo chưa bao giờ dễ dàng đến thế! Truy cập trang web hoặc ứng dụng Traveloka và đặt vé ngay với mức giá ưu đãi nhất từ Traveloka. Hãy bắt đầu đặt vé máy bay bằng cách chọn chặng bay, lịch khởi hành và hãng hàng không phù hợp. Tìm hiểu chi tiết về cách đặt vé máy bay chi tiết trên Traveloka.
Khi nào vé máy bay đi Tokyo rẻ nhất?
Để tìm thời gian bay rẻ nhất đến Tokyo, bạn có thể tìm kiếm trực tiếp trên Traveloka Vé Máy Bay. Nền tảng này cung cấp nhiều lựa chọn lịch bay đến Tokyo với mức giá tiết kiệm nhất.
Vé máy bay đi Tokyo? rẻ nhất bao nhiêu tiền?
Giá vé máy bay rẻ nhất đến Tokyo với mức giá tốt nhất chỉ có trên Traveloka. Tìm ngay giá rẻ nhất đến Tokyo hôm nay!
Traveloka hiện có khuyến mãi cho vé máy bay nào đến Tokyo không?

Hiện tại, Traveloka đang có nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn cho vé máy bay đến các điểm đến trong nước và quốc tế.Bạn có thể truy cập trang mã giảm giá để cập nhật các ưu đãi mới nhất.

Giảm ngay 50K

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên Traveloka.

Code:TVLKBANMOI

Copy

Đối tác hàng không

Đối tác hàng không nội địa và quốc tế
Những đối tác hàng không toàn cầu sẽ chắp cánh đưa bạn đến mọi địa điểm trên thế giới.

Đối tác thanh toán

Những đối tác thanh toán đáng tin cậy của chúng tôi sẽ giúp cho bạn luôn an tâm thực hiện mọi giao dịch một cách thuận lợi nhất!

Dù lựa chọn du lịch của bạn là gì, chúng tôi luôn sẵn sàng

Chặng bay phổ biến từ Tokyo

Chặng bay phổ biến đến Tokyo

Hãng hàng không phổ biến đến Tokyo

Điểm đến phổ biến

Chặng bay phổ biến

Hãng hàng không phổ biến

Hãng hàng không và điểm đến phổ biến

Sân bay phổ biến

Quốc gia yêu thích

Dịp lễ & nội địa/quốc tế

Khác

Luôn được cập nhật về các lời khuyên du lịch, đề xuất và khuyến mãi mới nhất.
Đăng ký tin

Có chuyến đi mơ ước của bạn trong tầm tay của bạn. Tải xuống ứng dụng.