Vé máy bay đi Tokyo (NRT) giá rẻ từ

Một chiều
Khứ hồi
Nhiều thành phố
Bay thẳng
1 Người lớn, 0 Trẻ em, 0 Em bé
Phổ thông
Từ
Đến
Ngày khởi hành
Khứ hồi
Tìm chuyến bay
Tìm ý tưởng chuyến bay thú vị ở đây

Chuyến bay thẳng đến Tokyo

Hãng hàng không khai thác chặng bay thẳng đến Tokyo, với giá chỉ từ .
Chọn hãng hàng không yêu thích của bạn cho chuyến bay thẳng đến Tokyo. Tận hưởng chuyến đi suôn sẻ và hiệu quả đến điểm đến của bạn.

Mã Ưu Đãi Tặng Bạn Mới

Giảm đến 75,000 cho lần đặt vé máy bay đầu tiên.

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

Giảm giá tới 250.000 cho lần đặt phòng khách sạn đầu tiên.

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

Giảm đến 10% cho lần đặt vé tham quan/hoạt động đầu tiên.

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

12% giảm Đưa đón sân bay

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

10% giảm Thuê xe

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên ứng dụng Traveloka.
TVLKBANMOI
Copy

Hơn 50 triệu lượt tải,
hơn 1 triệu lượt đánh giá

Dễ dàng thay đổi chuyến bay

Thoải mái hủy hoặc thay đổi đặt chỗ chuyến bay.

Thanh toán tiện lợi

Giao dịch dễ dàng với đa dạng hình thức thanh toán

Hỗ trợ 24/7

Hãy liên hệ Traveloka bất cứ lúc nào, bất cứ ở đâu.

Đặt vé trên web, mở app dùng mã ngay!

Mã thanh toán
Mã Traveloka
Mã đối tác

Ưu đãi vé máy bay dành cho bạn!

Các bài viết mới nhất

Luôn nắm bắt những kinh nghiệm du lịch mới nhất
Đọc thêm các bài viết du lịch

Tháng nào có giá vé máy bay đi Tokyo (NRT) rẻ nhất?

Hiện tại, là tháng có chi phí bay rẻ nhất đến Tokyo. Lưu ý rằng nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến giá vé, vì vậy việc so sánh giữa các hãng hàng không, sân bay khởi hành và thời gian bay sẽ giúp bạn có thêm nhiều lựa chọn phù hợp.
Điểm khởi hànhĐiểm đếnNgày khởi hànhGiá
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Chủ Nhật, 25 tháng 1, 20263.018.830 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Ba, 3 tháng 2, 20262.834.755 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Chủ Nhật, 1 tháng 3, 20264.276.871 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Ba, 28 tháng 4, 20263.446.001 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Sáu, 22 tháng 5, 20263.493.449 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Sáu, 26 tháng 6, 20262.835.750 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Sáu, 17 tháng 7, 20262.834.755 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Chủ Nhật, 9 tháng 8, 20262.917.227 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Tư, 30 tháng 9, 20263.576.547 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Năm, 1 tháng 10, 2026Không có dữ liệu
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026Không có dữ liệu
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Chủ Nhật, 27 tháng 12, 20262.816.000 VND

Lịch trình bay đến Tokyo

Dưới đây là tất cả các chuyến bay theo lịch trình đến Tokyo, cung cấp nhiều lựa chọn du lịch thuận tiện.
Th 3, 20 thg 1, 2026
Th 4, 21 thg 1, 2026
Th 5, 22 thg 1, 2026
Hãng hàng không
Thời gian khởi hành
Thời gian đến
Sân bay khởi hành
Sân bay điểm đến
All Nippon Airways
All Nippon Airways
06:35
14:30
Singapore (SIN)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
All Nippon Airways
All Nippon Airways
08:35
15:05
Hà Nội (HAN)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
China Airlines
China Airlines
09:30
13:30
Đài Bắc (TPE)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
Spring Airlines Japan
Spring Airlines Japan
09:40
11:25
Sapporo (CTS)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
Thai Air Asia X
Thai Air Asia X
11:50
20:00
Bangkok (DMK)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
Jin Air
Jin Air
15:15
17:45
Seoul (ICN)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
Jetstar Japan
Jetstar Japan
16:40
18:10
Matsuyama (MYJ)
Tokyo (NRT)
Đặt chuyến bay
Japan Airlines
Japan Airlines
19:30
21:00
Hakodate (HKD)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
Japan Airlines
Japan Airlines
21:10
22:40
Fukuoka (FUK)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay
All Nippon Airways
All Nippon Airways
23:05
07:00 (+1 days)
TP HCM (SGN)
Tokyo (HND)
Đặt chuyến bay

Thời điểm tốt nhất để đặt chuyến bay đến Tokyo

Khám phá thời điểm tốt nhất để bay đến Tokyo và mở khóa những khoản tiết kiệm đáng kinh ngạc!
Hà Nội (HAN) - Tokyo (HND)
Hà Nội (HAN) - Tokyo (NRT)
1
2
3
Điểm khởi hànhĐiểm đếnNgày khởi hànhGiá
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 20 Januari 2026Rp 2.313.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 21 Januari 2026Rp 3.831.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 22 Januari 2026Rp 4.306.600
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 23 Januari 2026Rp 2.791.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 24 Januari 2026Rp 2.723.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 25 Januari 2026Rp 2.723.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 26 Januari 2026Rp 2.723.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 27 Januari 2026Rp 2.723.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 28 Januari 2026Rp 2.697.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 29 Januari 2026Rp 2.723.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 30 Januari 2026Rp 2.723.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 31 Januari 2026Rp 2.723.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 1 Februari 2026Rp 2.723.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 2 Februari 2026Rp 2.723.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 3 Februari 2026Rp 4.471.877
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 4 Februari 2026Rp 4.589.530
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 5 Februari 2026Rp 4.407.600
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 6 Februari 2026Rp 4.138.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 7 Februari 2026Rp 3.466.270
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 8 Februari 2026Rp 3.962.200
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 9 Februari 2026Rp 4.076.002
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 10 Februari 2026Rp 4.609.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 11 Februari 2026Rp 5.138.700
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 12 Februari 2026Rp 5.434.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 13 Februari 2026Rp 7.012.000
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 14 Februari 2026Rp 6.818.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 15 Februari 2026Rp 5.155.200
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 16 Februari 2026Rp 3.152.790
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 17 Februari 2026Rp 3.425.237
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 18 Februari 2026Rp 2.710.900
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 19 Februari 2026Rp 4.013.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 20 Februari 2026Rp 3.631.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 21 Februari 2026Rp 3.794.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 22 Februari 2026Rp 6.614.010
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 23 Februari 2026Rp 2.791.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 24 Februari 2026Rp 2.723.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 25 Februari 2026Rp 2.697.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 26 Februari 2026Rp 2.723.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 27 Februari 2026Rp 4.373.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 28 Februari 2026Rp 2.341.900
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 1 Maret 2026Rp 2.337.242
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 2 Maret 2026Rp 2.355.200
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 3 Maret 2026Rp 2.355.200
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 4 Maret 2026Rp 2.348.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 5 Maret 2026Rp 2.697.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 6 Maret 2026Rp 4.217.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 7 Maret 2026Rp 3.449.916
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 8 Maret 2026Rp 2.966.010
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 9 Maret 2026Rp 3.985.850
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 10 Maret 2026Rp 4.089.700
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 11 Maret 2026Rp 4.535.298
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 12 Maret 2026Rp 5.249.206
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 13 Maret 2026Rp 5.603.200
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 14 Maret 2026Rp 5.475.200
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 15 Maret 2026Rp 5.690.700
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 16 Maret 2026Rp 5.847.900
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 17 Maret 2026Rp 5.953.900
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 18 Maret 2026Rp 6.845.554
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 19 Maret 2026Rp 6.947.476
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 20 Maret 2026Rp 6.343.349
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 21 Maret 2026Rp 6.071.100
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 22 Maret 2026Rp 4.741.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 23 Maret 2026Rp 5.380.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 24 Maret 2026Rp 3.968.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 25 Maret 2026Rp 4.115.600
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 26 Maret 2026Rp 4.638.965
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 27 Maret 2026Rp 5.002.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 28 Maret 2026Rp 3.766.315
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 29 Maret 2026Rp 3.794.209
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 30 Maret 2026Rp 4.115.600
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 31 Maret 2026Rp 4.103.700
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 1 April 2026Rp 4.143.500
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 2 April 2026Rp 4.675.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 3 April 2026Rp 4.746.134
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 4 April 2026Rp 3.517.670
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 5 April 2026Rp 3.762.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 6 April 2026Rp 3.132.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 7 April 2026Rp 2.618.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 8 April 2026Rp 2.618.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 9 April 2026Rp 2.507.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 10 April 2026Rp 2.727.453
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 11 April 2026Rp 2.618.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 12 April 2026Rp 2.395.400
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Senin, 13 April 2026Rp 2.601.300
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Selasa, 14 April 2026Rp 1.945.200
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Rabu, 15 April 2026Rp 1.941.200
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Kamis, 16 April 2026Rp 1.941.200
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Jumat, 17 April 2026Rp 2.271.600
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Sabtu, 18 April 2026Rp 2.242.800
Jakarta (CGK)Tokyo (HND)Minggu, 19 April 2026Rp 1.945.200

So sánh hạng ghế: Tìm sự phù hợp hoàn hảo của bạn

So sánh Lợi ích Hạng Phổ thông, Thương gia & Hạng nhất
Phổ thông
Phổ thông đặc biệt
Thương gia
Hạng nhất
ThángHạng ghếGiá trung bình
Tháng 1Hạng nhất87.304.397 VND
Tháng 2Hạng nhất55.043.750 VND
Tháng 3Hạng nhất87.338.816 VND
Tháng 4Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 5Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 6Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 7Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 8Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 9Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 10Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 11Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 12Hạng nhấtKhông có dữ liệu
Tháng 1Phổ thông đặc biệt26.922.829 VND
Tháng 2Phổ thông đặc biệt27.199.338 VND
Tháng 3Phổ thông đặc biệt29.084.353 VND
Tháng 4Phổ thông đặc biệt28.980.715 VND
Tháng 5Phổ thông đặc biệt24.372.057 VND
Tháng 6Phổ thông đặc biệt21.768.478 VND
Tháng 7Phổ thông đặc biệt36.608.040 VND
Tháng 8Phổ thông đặc biệt28.625.313 VND
Tháng 9Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 10Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 11Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 12Phổ thông đặc biệtKhông có dữ liệu
Tháng 1Phổ thông24.808.883 VND
Tháng 2Phổ thông24.943.325 VND
Tháng 3Phổ thông24.092.289 VND
Tháng 4Phổ thông24.125.189 VND
Tháng 5Phổ thông23.200.410 VND
Tháng 6Phổ thông20.704.779 VND
Tháng 7Phổ thông23.515.427 VND
Tháng 8Phổ thông24.023.999 VND
Tháng 9Phổ thông27.810.775 VND
Tháng 10Phổ thôngKhông có dữ liệu
Tháng 11Phổ thôngKhông có dữ liệu
Tháng 12Phổ thông25.595.265 VND
Tháng 1Thương gia53.948.966 VND
Tháng 2Thương gia55.271.082 VND
Tháng 3Thương gia52.999.996 VND
Tháng 4Thương gia49.275.962 VND
Tháng 5Thương gia49.464.984 VND
Tháng 6Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 7Thương gia28.863.695 VND
Tháng 8Thương gia47.574.524 VND
Tháng 9Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 10Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 11Thương giaKhông có dữ liệu
Tháng 12Thương giaKhông có dữ liệu

Ngày bay rẻ nhất đến Tokyo (NRT)

Xem khi nào giá vé thấp nhất cho chuyến đi của bạn đến Tokyo.
Điểm khởi hànhĐiểm đếnNgày khởi hànhGiá
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Hai, 9 tháng 2, 20262.920.243 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Ba, 3 tháng 2, 20262.834.755 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Tư, 4 tháng 2, 20262.835.000 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Năm, 5 tháng 2, 20262.859.864 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Sáu, 30 tháng 1, 20263.100.157 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Thứ Bảy, 7 tháng 2, 20262.933.422 VND
Hà Nội (HAN)Tokyo (TYOA)Chủ Nhật, 8 tháng 2, 20262.902.518 VND

Đây là giá trung bình theo Hãng hàng không đến Tokyo (NRT)

Khám phá hãng hàng không thân thiện với ngân sách nhất: Skymark Airlines cung cấp giá vé trung bình thấp nhất.
Hãng hàng khôngGiá trung bình
Skymark Airlines5.188.123 VND
Peach Airline5.430.164 VND
Solaseed Air6.066.693 VND
HK Express6.198.669 VND
VietJet Air6.239.633 VND
Air China6.569.648 VND
T’way Air6.683.844 VND
StarFlyer6.742.944 VND

Những câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đặt vé máy bay đến Tokyo qua Traveloka?
Đặt vé máy bay đến Tokyo chưa bao giờ dễ dàng đến thế! Truy cập trang web hoặc ứng dụng Traveloka và đặt vé ngay với mức giá ưu đãi nhất từ Traveloka. Hãy bắt đầu đặt vé máy bay bằng cách chọn chặng bay, lịch khởi hành và hãng hàng không phù hợp. Tìm hiểu chi tiết về cách đặt vé máy bay chi tiết trên Traveloka.
Khi nào vé máy bay đi Tokyo rẻ nhất?
Để tìm thời gian bay rẻ nhất đến Tokyo, bạn có thể tìm kiếm trực tiếp trên Traveloka Vé Máy Bay. Nền tảng này cung cấp nhiều lựa chọn lịch bay đến Tokyo với mức giá tiết kiệm nhất.
Vé máy bay đi Tokyo? rẻ nhất bao nhiêu tiền?
Giá vé máy bay rẻ nhất đến Tokyo với mức giá tốt nhất chỉ có trên Traveloka. Tìm ngay giá rẻ nhất đến Tokyo hôm nay!
Traveloka hiện có khuyến mãi cho vé máy bay nào đến Tokyo không?

Hiện tại, Traveloka đang có nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn cho vé máy bay đến các điểm đến trong nước và quốc tế.Bạn có thể truy cập trang mã giảm giá để cập nhật các ưu đãi mới nhất.

Giảm ngay 50K

Áp dụng cho lần đặt đầu tiên trên Traveloka.

Code:TVLKBANMOI

Copy

Đối tác hàng không

Đối tác hàng không nội địa và quốc tế
Những đối tác hàng không toàn cầu sẽ chắp cánh đưa bạn đến mọi địa điểm trên thế giới.

Đối tác thanh toán

Những đối tác thanh toán đáng tin cậy của chúng tôi sẽ giúp cho bạn luôn an tâm thực hiện mọi giao dịch một cách thuận lợi nhất!

Dù lựa chọn du lịch của bạn là gì, chúng tôi luôn sẵn sàng

Chặng bay phổ biến từ Tokyo

Chặng bay phổ biến đến Tokyo

Hãng hàng không phổ biến đến Tokyo

Điểm đến phổ biến

Chặng bay phổ biến

Hãng hàng không phổ biến

Hãng hàng không và điểm đến phổ biến

Sân bay phổ biến

Quốc gia yêu thích

Dịp lễ & nội địa/quốc tế

Khác

Luôn được cập nhật về các lời khuyên du lịch, đề xuất và khuyến mãi mới nhất.
Đăng ký tin

Có chuyến đi mơ ước của bạn trong tầm tay của bạn. Tải xuống ứng dụng.